D
Dicread
HomeDictionaryPplanting

planting

việc trồng trọt / vùng trồng trọt / việc cài cắm / dùng để trồng
Danh từTính từ
Số nhiều: plantings

planting mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: mt là lĩnh vc nông nghip, làm vườn và hai là hot động tình báo, gián đip. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng trong các văn bn chuyên ngành.

Sc thái trong nông nghip và làm vườn

Trong ngcnh này, planting mô tcmt quá trình (vic trng trt) ln kết quvt lý (vùng trng trt). Khi nói vhành động, nó nhn mnh vào giai đon bt đầu ca chu ksinh trưởng, tlúc gieo ht cho đến khi cây bám rễ.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân bit gia planting và growing. Trong khi planting chtp trung vào hành động đặt cây xung đất, thì growing bao hàm toàn bquá trình chăm sóc cho đến khi cây trưởng thành.

Ví dụ: planting season (mùa trng trt) nhn mnh thi đim gieo ht, còn growing season (mùa sinh trưởng) nhn mnh khong thi gian cây phát trin.

Sc thái trong hot động tình báo

Khi được dùng trong ngcnh chính trhoc an ninh, planting chuyn sang nghĩa bóng là vic cài cm. Đây là hành động có chủ đích, bí mt và thường mang tính cht la di. Nó không chỉ áp dng cho con ngườiip viên) mà còn áp dng cho vt chng hoc thiết bnghe lén.

Người hc cn phân bit planting vi placing. Placing đơn thun là đặt mt vt vào vtrí nào đó mt cách công khai hoc bình thường, trong khi planting luôn hàm ý sche giu và mc đích ngm.

Ví dụ: planting a mole (cài cm mt ni gián) thhin sthâm nhp bí mt, khác vi placing a staff member (btrí mt nhân viên) chlà sp xếp nhân sthông thường.

Lưu ý vtloi và sdng

planting thường đóng vai trò là mt danh từ (gerund) để chhot động hoc mt tính tkhi bnghĩa cho các dng cchuyên dng. Khi đóng vai trò tính từ, nó xác định mc đích sdng ca vt dng đó là dành riêng cho vic trng trt, ví dnhư planting pot (chu trng cây) hay planting tool (dng ctrng cây).

Ý nghĩa

Danh từviệc trồng trọt

Hành động hoặc quá trình đặt hạt giống, củ hoặc cây con xuống đất để chúng có thể phát triển

The spring planting requires a lot of manual labor.

Việc trồng trọt vào mùa xuân đòi hỏi rất nhiều lao động thủ công.

Danh từvùng trồng trọt

Khu vực đất nơi cây trồng được nuôi dưỡng hoặc cách sắp xếp cụ thể của các loại cây trong một khu vườn

The landscape architect designed a complex planting for the courtyard.

Kiến trúc sư cảnh quan đã thiết kế một phương án trồng cây phức tạp cho sân trong.

Danh từviệc cài cắm

Hành động bí mật đặt một người hoặc một vật vào một vị trí cụ thể để đánh lừa người khác hoặc thu thập thông tin

The intelligence agency was responsible for the planting of a double agent within the regime.

Cơ quan tình báo chịu trách nhiệm cho việc cài cắm một điệp viên nhị trùng vào trong chế độ.

Tính từdùng để trồng

Được sử dụng cho mục đích gieo hạt hoặc trồng cây

He bought a new planting trowel for his vegetable garden.

Anh ấy đã mua một chiếc bay trồng cây mới cho vườn rau của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error