D
Dicread
HomeDictionaryGgrass

grass

cỏ / mách lẻo

[ɡɹ̠äːs]

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: grassesQuá khứ: grassedPhân từ 2: grassedV-ing: grassing

Vi nghĩa chính, tgrass gi lên nhng hìnhnh vthiên nhiên, skhoáng đạt và bình yên. Tnày thường gn lin vi không gian gia đình (như sân cỏ) hoc nhng vùng đất rng ln hoang sơ (như tho nguyên). Dù thường mang sc thái trung tính, nhưng nó cũng có thmang hàm ý tích cc vstươi mi, sphát trin và sc sng mãnh lit.

Trong tiếng lóng ca người Anh, thut ngnày chuyn sang mt ngcnh tiêu cc mt cách rõ rt. Lúc này, nó mang cm giác vsphn bi và hèn nhát. Vic grass mt ai đó không đơn thun là báo cáo mt ti ác, mà là hành động vi phm quy tc ngm vsim lng hoc lòng trung thành trong mt nhóm xã hi.

Uncountable when referring to the green carpet of a lawn or pasture ('the grass is wet'). Countable when discussing specific botanical species or types of vegetation ('the prairie contains several different grasses').

Ý nghĩa

Danh từcỏ

Thực vật bao gồm các cây thấp với lá hẹp, thường thấy ở sân vườn, thảo nguyên hoặc đồng cỏ

The cows are grazing on the lush green grass.

Những con bò đang gặm cỏ xanh mướt.

Ngoại động từmách lẻo

Tố giác ai đó với người có thẩm quyền; phản bội

He decided to grass on his accomplices to get a shorter sentence.

Anh ta quyết định mách lẻo về những đồng phạm của mình để được giảm án.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error