D
Dicread
HomeDictionaryGgeneric

generic

chung / tầm thường / phi thương hiệu / thuốc phi thương hiệu
Tính từDanh từ

generic thường được dùng để mô tnhng thmang tính khái quát, không có đặc đim riêng bit hoc không thuc vmt thương hiu cthnào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang nghĩa tích cc (tng quát) hoc tiêu cc (tm thường). Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vmt đặc đim hoc tính cht, generic ám chỉ điu gì đó phbiến, đin hình cho mt nhóm ln và không có chi tiết cthể. Tuy nhiên, khi dùng để đánh giá mt tác phm nghthut hoc mt ý tưởng, nó thường mang hàm ý chê bai là generic, tc là thiếu sáng to, rp khuôn hoc quá tm thường vì ging ht nhng thkhác. Mt đim đặc bit quan trng là trong lĩnh vc y tế và thương mi, generic dùng để chcác sn phm (đặc bit là thuc) không có tên thương hiu nhưng có thành phn hot cht tương đương vi thuc gc. Người hc cn phân bit rõ gia generic (phi thương hiu/thuc generic) và brand-name (có thương hiu). Phân bit vi các ttương t generic so vi general: Trong khi general nói vstng quát hoc bao quát (ví dụ: general knowledge - kiến thc phthông), thì generic nhn mnh vào vic thiếu đặc đim nhn dng riêng hoc tính cht đại din cho mt loi hình. generic so vi common: common đơn thun là phbiến hoc thường gp, còn generic gi lên cm giác vmt khuôn mu chung, đôi khi là sự đơn điu. Ví dminh ha Đúng: The plot of the movie was too generic. (Ct truyn ca bphim quá rp khuôn/tm thường.) Đúng: I prefer buying generic drugs to save money. (Tôi thích mua thuc phi thương hiu để tiết kim chi phí.) Vmt ngpháp, generic chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ.

Ý nghĩa

Tính từchung

Đặc trưng cho hoặc liên quan đến toàn bộ một nhóm hoặc một loại; không cụ thể

"The symptoms are generic to many different types of flu."

Các triệu chứng này là đặc điểm chung của nhiều loại cúm khác nhau.

Tính từtầm thường

Thiếu những phẩm chất đặc biệt; phổ biến hoặc không có gì đặc trưng

"The movie had a generic plot that felt like every other action film."

Bộ phim có một cốt truyện tầm thường, cảm giác giống như mọi bộ phim hành động khác.

Tính từphi thương hiệu

Ám chỉ một loại thuốc được bán theo tên hóa học thay vì tên thương hiệu

"The pharmacy offers a generic version of the medication at a lower price."

Nhà thuốc cung cấp một phiên bản phi thương hiệu của loại thuốc này với giá thấp hơn.

Danh từthuốc phi thương hiệu

Một sản phẩm, đặc biệt là thuốc, được bán theo tên hóa học thay vì tên thương hiệu

"I usually buy the generic instead of the expensive brand name."

Tôi thường mua loại phi thương hiệu thay vì nhãn hiệu đắt tiền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error