D
Dicread
HomeDictionaryGgreenhouse

greenhouse

nhà kính / hiệu ứng nhà kính
Danh từ
Số nhiều: greenhouses

Ý nghĩa

Danh từnhà kính

Một tòa nhà bằng thủy tinh hoặc nhựa được sử dụng để trồng các loại cây cần được bảo vệ khỏi thời tiết lạnh

"The gardener spent the morning pruning the tomatoes in the greenhouse."

Người làm vườn đã dành cả buổi sáng để tỉa cành cà chua trong nhà kính.

Danh từhiệu ứng nhà kính

Một thuật ngữ được sử dụng trong khoa học môi trường để mô tả quá trình mà một số loại khí giữ nhiệt trong khí quyển, khiến nhiệt độ trái đất tăng lên

"The greenhouse effect is a primary driver of global climate change."

Hiệu ứng nhà kính là tác nhân chính gây ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error