D
Dicread
HomeDictionaryGgreenhouse

greenhouse

nhà kính / hiệu ứng nhà kính
Danh từ
Số nhiều: greenhouses

greenhouse mang hai lp nghĩa chính: mt là vt thvt lý (nhà kính) và hai là hin tượng khoa hc (hiung nhà kính). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tdanh tchvt thsang mt thut ngchuyên môn vmôi trường. Khi sdng greenhouse như mt tính tbnghĩa trong cm greenhouse gases (khí nhà kính), nó không còn chmt ngôi nhà cthmà mô tả đặc tính ca các loi khí gây ra hin tượng ginhit.

Phân bit ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, khi nói vvic trng trt, greenhouse được dùng để chmt cu trúc vt lý giúp kim soát nhit độ và độ ẩm. Ví dụ: The plants are growing fast in the greenhouse (Cây ci đang phát trin nhanh trong nhà kính).

Ngược li, trong các bài lun vkhoa hc hoc tin tc thi sự, greenhouse thường xut hin trong cm greenhouse effect để chmt quá trình vt lý din ra trong khí quyn trái đất. Người hc cn tránh nhm ln gia vic mô tmt "ngôi nhà" và mô tmt "hiung".

Lưu ý vthut ngliên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia greenhouse vi các loi nhà kính khác như conservatory (nhà kính dùng làm phòng sinh hot hoc trang trí trong nhà). Trong khi greenhouse tp trung hoàn toàn vào mc đích canh tác và bo vcây trng khi thi tiết lnh, conservatory li mang tính cht kiến trúc và thư giãn nhiu hơn.

Đúng: We use a greenhouse to grow tropical plants in winter (Chúng tôi dùng nhà kính để trng cây nhit đới vào mùa đông).
Sai: Sdng greenhouse để chmt căn phòng kính trang trí trong phòng khách; trong trường hp này, conservatory schính xác hơn.

Ý nghĩa

Danh từnhà kính

Một tòa nhà bằng thủy tinh hoặc nhựa được sử dụng để trồng các loại cây cần được bảo vệ khỏi thời tiết lạnh

The gardener spent the morning pruning the tomatoes in the greenhouse.

Người làm vườn đã dành cả buổi sáng để tỉa những cây cà chua trong nhà kính.

Danh từhiệu ứng nhà kính

Một thuật ngữ được sử dụng trong khoa học môi trường để mô tả quá trình mà một số loại khí giữ nhiệt trong khí quyển, khiến nhiệt độ trái đất tăng lên

The greenhouse effect is a primary driver of global climate change.

Hiệu ứng nhà kính là tác nhân chính gây ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error