D
Dicread
HomeDictionarySsheep

sheep

con cừu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sheep

Tnày gi lên cm giác vsngoan ngoãn và hành vi tp thể, thường được dùng để mô tnhng loài động vt đi theo kdn đầu mt cách vô điu kin. Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày mang nghĩa tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng cá nhân a dua, thiếu tư duy độc lp hoc khnăng phán đoán phn bin.

Vmt ngpháp, danh tnày có dng snhiu không thay đổi, nghĩa là hình thc ca tvn ginguyên cho dù bn đang nói vmt con vt hay cmt đàn cu. Tnày không thêm đuôi s khisnhiu, vì vy bn cn sdng thn định hoc số đếm để làm rõ slượng.

Countable when counting individual animals in a field. Uncountable when referring to the meat of the animal as a food source.

Ý nghĩa

Danh từcon cừu

Một loài động vật có vú nhai lại, có lông len thuộc chi Ovis, được nuôi để lấy len và thịt

The farmer sheared the sheep in the spring.

Người nông dân đã xén lông cừu vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error