sheep
Từ này gợi lên cảm giác về sự ngoan ngoãn và hành vi tập thể, thường được dùng để mô tả những loài động vật đi theo kẻ dẫn đầu một cách vô điều kiện. Trong bối cảnh xã hội hoặc chính trị, từ này mang nghĩa tiêu cực mạnh mẽ, dùng để chỉ những cá nhân a dua, thiếu tư duy độc lập hoặc khả năng phán đoán phản biện.
Về mặt ngữ pháp, danh từ này có dạng số nhiều không thay đổi, nghĩa là hình thức của từ vẫn giữ nguyên cho dù bạn đang nói về một con vật hay cả một đàn cừu. Từ này không thêm đuôi s khi ở số nhiều, vì vậy bạn cần sử dụng từ hạn định hoặc số đếm để làm rõ số lượng.
Countable when counting individual animals in a field. Uncountable when referring to the meat of the animal as a food source.
Ý nghĩa
Một loài động vật có vú nhai lại, có lông len thuộc chi Ovis, được nuôi để lấy len và thịt
The farmer sheared the sheep in the spring.
Người nông dân đã xén lông cừu vào mùa xuân.