D
Dicread
HomeDictionaryHhorse

horse

con ngựa / đẩy mạnh
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: horsesV-ing: horsing

Tnày gi lên cm giác vsc mnh, scao quý và mi quan hhp tác lâu đời gia con người và thiên nhiên. Nó gn lin vi sbn bvà đáng tin cy, thường được sdng trong các ngcnh liên quan đến đời sng nông thôn, ththao hoc các phương tin vn chuyn truyn thng.

Trong cách dùng hin đại, tnày thường xut hin trong các thành ngữ để mô tsbướng bnh hoc nhng kết qubt ngờ, phn ánh ý chí mnh mvà bn tính khó đoán ca loài vt này khi bgit mình.

Countable when referring to individual animals (two horses).

Ý nghĩa

Danh từcon ngựa

Loài động vật có vú lớn, bốn chân, có móng guốc đặc, được dùng để cưỡi hoặc kéo xe

The farmer used a horse to pull the plow.

Người nông dân đã dùng một con ngựa để kéo cày.

Ngoại động từđẩy mạnh
[~ something]

Di chuyển hoặc đẩy một vật gì đó bằng lực hoặc tốc độ cao

He horsed the heavy trunk across the floor.

Anh ấy đã đẩy mạnh chiếc rương nặng nề băng qua sàn nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error