D
Dicread
HomeDictionaryHhorse

horse

con ngựa、đẩy mạnh
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: horsesV-ing: horsing

Tnày gi lên cm giác vsc mnh, scao quý và mi quan hcng tác lâu đời gia con người và thiên nhiên. Nó gn lin vi sbn bvà đáng tin cy, thường xut hin trong các ngcnh về đời sng nông thôn, ththao hoc phương tin vn chuyn truyn thng. Trong cách dùng hin đại, horse thường xut hin trong các thành ngữ để mô tsbướng bnh hoc nhng kết qubt ngờ, phn ánh ý chí mnh mvà bn tính khó đoán ca loài vt này khi bgit mình.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng cá thể động vật trong một khu vực.

Ý nghĩa

Danh từcon ngựa

Loài động vật có vú lớn, bốn chân, có móng guốc đặc, được dùng để cưỡi hoặc kéo xe

"The farmer used a horse to pull the plow."

Người nông dân đã dùng một con ngựa để kéo cày.

Ngoại động từđẩy mạnh
[something]

Di chuyển hoặc đẩy một vật gì đó bằng lực hoặc tốc độ cao

"He horsed the heavy trunk across the floor."

Anh ấy đã đẩy mạnh chiếc rương nặng nề băng qua sàn nhà.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error