D
Dicread
HomeDictionaryHherbicide

herbicide

thuốc diệt cỏ
Danh từ
Số nhiều: herbicides

herbicide là mt thut ngkthut dùng để chcác cht hóa hc được thiết kế đặc bit để tiêu dit cây ckhông mong mun. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc dit cỏ". Phân bit vi các loi thuc bo vthc vt khác Người hc cn phân bit rõ herbicide vi các thut ngtương tự để tránh nhm ln trong ngcnh nông nghip và hóa hc: pesticide: Đây là thut ngbao quát nht (thuc trsâu/thuc bo vthc vt), bao gm cherbicide, insecticide và fungicide. insecticide: Chdùng để tiêu dit côn trùng (thuc trsâu). fungicide: Chdùng để tiêu dit nm (thuc trnm). Ví dụ: Nếu bn nói "The farmer used a pesticide", người nghe shiu là nông dân dùng mt loi thuc bo vthc vt nói chung. Nhưng nếu nói "The farmer used a herbicide", điu đó khng định chính xác là họ đang dit cdi. Lưu ý vngcnh sdng Tnày mang sc thái trung lp vmt kthut, nhưng trong các cuc tho lun vmôi trường, nó thường đi kèm vi các tính tnhư toxic (độc hi) hoc chemical (hóa hc) để nhn mnh tác động tiêu cc đến hsinh thái. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào vic bn đang nói vmt loi thuc cthhay cht dit cnói chung.

Ý nghĩa

Danh từthuốc diệt cỏ

Một chất hóa học được sử dụng để tiêu diệt các loại cây không mong muốn, cỏ dại hoặc thảm thực vật

"The farmer applied a potent herbicide to clear the field before planting."

Người nông dân đã sử dụng một loại thuốc diệt cỏ mạnh để dọn sạch cánh đồng trước khi trồng ngô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error