D
Dicread
HomeDictionaryHhusbandry

husbandry

chăn nuôi và trồng trọt
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc thái kthut và chuyên môn, gi lên vic qun lý có hthng các ngun tài nguyên sinh hc thay vì chlà làm vườn hay nuôi thú cưng đơn thun. Nó cho thy mt cách tiếp cn klut đối vi năng sut, tp trung vào sgiao thoa gia khoa hc, đạo đức và lao động để đảm bo sc khe cũng như sn lượng ca mt qun thể. Mc dù tnày chyếu được dùng trong bi cnh nông nghip, nhưng nó là mt danh tkhông đếm được. Nó mô tmt lĩnh vc thc hành hoc mt trng thái qun lý, nghĩa là không dùngdng snhiu khi đề cp đến nghthut canh tác. Người ta không nói vnhiu husbandry, mà thay vào đó là các loi hình hoc phương pháp chăn nuôi và trng trt khác nhau.

Refers to the general practice or science of managing resources and livestock.

Ý nghĩa

Danh từchăn nuôi và trồng trọt

Việc chăm sóc, canh tác và nhân giống cây trồng cũng như vật nuôi

"The farmer practiced sustainable livestock husbandry."

Người nông dân đã thực hiện phương pháp chăn nuôi gia súc bền vững.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error