D
Dicread
HomeDictionaryPpasture

pasture

đồng cỏ / chăn thả
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pasturesQuá khứ: pasturedPhân từ 2: pasturedV-ing: pasturing

pasture mang ý nghĩa kép, va là danh tchmt vùng đất cthể, va là động tchhành động chăn nuôi. Khi đóng vai trò là danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt cánh đồng cỏ (field hoc meadow), mà nhn mnh vào mc đích sdng: đó là vùng đất được qun lý hoc dành riêng cho vic chăn thgia súc. Trong khi meadow thường gi lên hìnhnh mt đồng ctnhiên, thơ mng vi nhiu hoa di, thì pasture mang sc thái thc dng và gn lin vi nông nghip.

Countable when referring to a specific enclosed field of grass. Uncountable when referring to the general concept of grassland used for grazing.

Ý nghĩa

Danh từđồng cỏ

Vùng đất được bao phủ bởi cỏ và các loại cây thấp khác, thích hợp cho động vật chăn thả

The cattle were grazing in the lush green pasture.

Đàn gia súc đang gặm cỏ trên đồng cỏ xanh mướt.

Ngoại động từchăn thả
[~ someone][~ something]

Đưa động vật ra gặm cỏ trên một mảnh đất

The farmer decided to pasture the sheep on the north hill.

Người nông dân quyết định chăn thả cừu trên ngọn đồi phía bắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error