D
Dicread
HomeDictionaryWweed

weed

cỏ dại / nhổ cỏ / loại bỏ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: weedsQuá khứ: weededPhân từ 2: weededV-ing: weeding

Tnày mang hàm ý mnh mvsxâm nhp và không mong mun. Vmt thc vt hc, weed không phi là mt phân loi sinh hc mà là mt khái nim mang tính chquan; nó đơn gin là bt kloi cây nào mcnơi mà con người không mun. Điu này to ra cm giác vmt sxung đột gia trt tca con người và shn lon ca tnhiên.

Khi được dùng như mt động tcho nhng đối tượng không phi là cây ci, tnày gi ý mt quá trình thanh lc hoc tinh gin nghiêm ngt. Nó hàm ý mt cái nhìn kht khe và hành động quyết đoán để loi bnhng phn kém cht lượng hoc dư tha trong mt tp hp, nhm nâng cao giá trtng thcho nhng phn còn li.

Countable when referring to individual unwanted plants in a yard. Uncountable when referring to the general mass of wild growth covering a field.

Ý nghĩa

Danh từcỏ dại

Một loại thực vật mọc ở nơi không mong muốn

The garden is full of weeds.

Khu vườn đầy cỏ dại.

Ngoại động từnhổ cỏ
[~ someone][~ something]

Loại bỏ những cây không mong muốn khỏi một khu vực

I spent the afternoon weeding the flower beds.

Tôi đã dành cả buổi chiều để nhổ cỏ trong các luống hoa.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Loại bỏ những thành phần kém chất lượng hoặc không mong muốn khỏi một nhóm

The editor spent hours weeding out the repetitive paragraphs.

Biên tập viên đã dành nhiều giờ để loại bỏ những đoạn văn lặp lại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error