D
Dicread
HomeDictionaryLlivestock

livestock

gia súc
[U] Không đếm được

livestock được dùng để chcác loài động vt được nuôi trong trang tri nhm mc đích kinh tế, như bò, cu, ln hay gà. Đim mu cht là nhng con vt này được coi là tài sn ca người chủ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gia súc", nhưng cn lưu ý rng livestock bao hàm cnhng loài gia cm (như gà, vt) trong bi cnh nông nghip công nghip, trong khi từ "gia súc" trong tiếng Vit đôi khi chhp hơncác loài thú bn chân.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ livestock vi pets (thú cưng). Trong khi pets được nuôi để làm bn và mang giá trtình cm, livestock được nuôi để ly tht, sa, lông hoc dùng làm sc kéo. Vic sdng nhm hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn bn cht ca mi quan hgia con người và động vt trong câu.

I have some livestock in my living room. (Sai vì gia súc không được nuôi trong phòng khách).
The farmer is investing in new livestock to increase milk production. (Đúng vì nhn mnh mc đích kinh tế).

Mt skhác bit khác là gia livestock và cattle. cattle chcthnhng loài bò, trong khi livestock là thut ngbao quát hơn, bao gm ccattle, sheep, pigs và poultry.

Đặc đim ngpháp

livestock là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Điu này có nghĩa là bn không bao githêm "s" vào sau tnày và không sdng mo từ "a" hoc "an" trc tiếp trước nó. Để đếm slượng, bn phi sdng các từ định lượng hoc đơn vị đo lường như head of livestock (con gia súc).

Many livestocks are grazing in the field.
Much livestock is grazing in the field. hoc Many head of livestock are grazing in the field.

Used as a collective mass to describe a group of farm animals regardless of how many individual heads are present.

Ý nghĩa

Danh từgia súc

Động vật nuôi trong trang trại được xem là tài sản

The farmer has a large amount of livestock.

Người nông dân có một lượng lớn gia súc.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error