D
Dicread
HomeDictionaryPplow

plow

cày / rẽ sóng / tái đầu tư / cái cày / máy dọn tuyết
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: plowsQuá khứ: plowedPhân từ 2: plowedV-ing: plowing

plow (hoc plough trong tiếng Anh-Anh) trước hết được hiu là hành động cày xi đất trong nông nghip. Tuy nhiên, đim đặc trưng ca tnày là snhn mnh vào lc đẩy mnh mẽ, sxuyên thu và nlc vượt qua mt vt cn dày đặc. Sc thái vn động và hìnhnh Khi không dùng trong nông nghip, plow mô tchuyn động rli mt cách quyết lit. Ví dụ, mt con tàu plow through the waves (rsóng) hay mt chiếc xe plow through the snow (dn tuyết) đều gi lên hìnhnh mt vt thnng nề, mnh mẽ đẩy mi thsang hai bên để tiến vphía trước. Điu này khác vi cut (ct) vn mang tính sc bén và nhnhàng hơn, hoc push (đẩy) vn không nht thiết phi xuyên qua mt môi trường đặc. Cách dùng trong ngcnh tru tượng Trong giao tiếp hng ngày, plow thường được dùng để chvic xlý mt khi lượng công vic hoc thông tin khng lmt cách chm chp nhưng kiên trì. Khi bn plow through a book hoc plow through paperwork, điu đó hàm ý rng tài liu đó rt dài, khô khan hoc khó đọc, và bn đang phi nlc rt nhiu để hoàn thành nó. Dùng plow khi nói vvic đọc mt bài thơ ngn hoc mt mu tin nhanh. Dùng plow khi nói vvic đọc mt cun sách giáo khoa dày cp hoc mt bn hp đồng pháp lý phc tp. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ (chiếc cày) va là động từ (cày, rli). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi gii tthrough để nhn mnh quá trình di chuyn xuyên qua mt môi trường nào đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từcày
[~ something]

Lật đất trên cánh đồng bằng cày để chuẩn bị cho việc gieo trồng

"The farmer began to plow the north field before the rains arrived."

Người nông dân bắt đầu cày cánh đồng phía bắc trước khi những cơn mưa đến.

Ngoại động từrẽ sóng
[~ through something]

Tiến về phía trước xuyên qua một thứ gì đó với lực mạnh hoặc khó khăn, thường là đẩy các chướng ngại vật sang hai bên

"The ship continued to plow through the heavy waves of the storm."

Con tàu tiếp tục rẽ những con sóng dữ dội của cơn bão.

Ngoại động từtái đầu tư
[~ something into something]

Đầu tư một số tiền lớn trở lại vào một doanh nghiệp hoặc dự án để thúc đẩy tăng trưởng hơn nữa

"The company decided to plow its profits into research and development."

Công ty quyết định tái đầu tư lợi nhuận vào nghiên cứu và phát triển.

Danh từcái cày

Một công cụ nông nghiệp lớn có lưỡi dùng để lật đất

"The old iron plow was left rusting in the barn."

Chiếc cày sắt cũ bị bỏ mặc cho rỉ sét trong kho thóc.

Danh từmáy dọn tuyết

Một thiết bị dùng để dọn tuyết khỏi đường xá hoặc vỉa hè, thường được gắn vào phía trước của một phương tiện

"The city deployed every available snow plow to clear the main highways."

Thành phố đã triển khai mọi máy dọn tuyết hiện có để làm sạch các đường cao tốc chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error