D
Dicread
HomeDictionaryFfurrow

furrow

luống / nếp nhăn / cày luống / nhíu mày
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: furrowsQuá khứ: furrowedPhân từ 2: furrowedV-ing: furrowing

furrow mang nghĩa gc là mt rãnh dài, hp được to ra trên mt đất, thường là kết quca vic cày cy. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tnhng đường rãnh tương txut hin trên cơ thngười, đặc bit là trên khuôn mt. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vnông nghip, furrow mô tmt đường rãnh vt lý cthể. Khi chuyn sang mô tkhuôn mt, nó không chỉ đơn thun là mt nếp nhăn (wrinkle) mà thường ám chnhng nếp nhăn sâu, hn rõ, thường xut hin do tác động ca cm xúc mnh hoc tui tác. Mt đim quan trng là furrow thường được dùng như mt động từ để mô thành động nhíu mày (furrow one's brow). Hành động này không chlà schuyn động ca cơ mt mà còn truyn ti trng thái tâm lý như đang suy nghĩ sâu sc, lo lng, bi ri hoc tc gin. Ví dụ: furrowed brow (trán nhíu li/nhăn li) thhin stp trung cao độ hoc sphin mun. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit furrow vi wrinkle. Trong khi wrinkle là mt thut ngchung cho bt knếp nhăn nào (có thlà nếp nhăn nhtrên da hoc nếp gp trên qun áo), thì furrow nhn mnh vào độ sâu và hình dáng ging như mt đường rãnh dài. wrinkle: Nếp nhăn nhỏ, li ti hoc nếp gp vi. furrow: Rãnh sâu, đường hn rõ rt trên trán hoc trên đất. Vmt ngpháp, furrow va là danh từ (rãnh, nếp nhăn) va là động từ (cày lung, nhíu mày). Khi dùng làm động tvi nghĩa nhíu mày, nó thường đi kèm vi tân nglà brow (lông mày/trán).

Ý nghĩa

Danh từluống

Một rãnh dài và hẹp được tạo ra trên mặt đất bằng cày để gieo hạt

"The farmer planted the corn in each furrow."

Người nông dân đã trồng ngô vào mỗi luống.

Danh từnếp nhăn

Một đường kẻ hoặc nếp nhăn sâu trên khuôn mặt một người, thường gây ra bởi tuổi tác hoặc sự lo lắng

"A deep furrow appeared between his eyebrows as he concentrated."

Một nếp nhăn sâu xuất hiện giữa hai lông mày khi ông ấy tập trung.

Ngoại động từcày luống
[~ something]

Tạo ra một rãnh dài và hẹp trên mặt đất bằng cách sử dụng cày

"The tractor began to furrow the field for the spring planting."

Chiếc máy kéo bắt đầu cày luống trên cánh đồng để chuẩn bị cho vụ trồng trọt mùa xuân.

Ngoại động từnhíu mày
[~ something]

Làm cho các đường kẻ hoặc nếp nhăn sâu hình thành trên một phần của khuôn mặt, đặc biệt là vùng trán

"She furrowed her brow in confusion when she read the letter."

Cô ấy nhíu mày bối rối khi đọc bức thư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error