rumen
dạ cỏ
Danh từ
Số nhiều: rumina
Ý nghĩa
Danh từdạ cỏ
Ngăn đầu tiên và lớn nhất của dạ dày ở động vật nhai lại, chẳng hạn như bò và cừu, nơi diễn ra quá trình lên men các chất thực vật thông qua hoạt động của vi khuẩn
"The bacteria in the rumen break down cellulose from the grass."
Dạ cỏ của gia súc rất thiết yếu cho việc phân hủy xenlulo trong cỏ.