D
Dicread
HomeDictionaryBbiomass

biomass

sinh khối
Danh từ

biomass là mt thut ngchuyên ngành được sdng trong hai lĩnh vc chính vi sc thái ý nghĩa khác nhau. Trong sinh thái hc, nó mô tmt phép đo định lượng vtng khi lượng ca các sinh vt sng, giúp các nhà khoa hc hiu được cu trúc và năng lượng ca mt hsinh thái. Ngược li, trong lĩnh vc năng lượng và môi trường, biomass li mang nghĩa là ngun nguyên liu hu cơ thô dùng để sn xut năng lượng. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln gia mt "chsố đo lường" và mt "loi nhiên liu".

Phân bit ngcnh sdng

Khi xut hin trong các văn bn vbo tn thiên nhiên hoc sinh hc, biomass thường đi kèm vi các đơn vị đo lường khi lượng trên mt đơn vdin tích hoc thtích. Ví dụ, khi nói về "sinh khi ca rng", người ta đang đề cp đến tng trng lượng ca tt ccây ci và thc vt ti đó.

Khi xut hin trong các cuc tho lun vbiến đổi khí hu hoc năng lượng tái to, biomass được hiu là các vt cht như rác thi nông nghip, ghoc phân bón được đốt hoc chuyn hóa thành đin năng. Trong trường hp này, nó đóng vai trò là mt danh tchvt cht (material).

Lưu ý vdch thut và thut ng

Trong tiếng Vit, chai nghĩa này đều được dch thng nht là "sinh khi". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, biomass không bao giờ được dùng để chmt sinh vt đơn lmà luôn chmt tp hp hoc mt khi lượng tng thể.

Sai: The biomass of that tree is huge. (Không dùng để chmt cái cây đơn lẻ)
✅ Đúng: The total biomass of the forest has decreased. (Tng sinh khi ca khu rng đã gim)

Ngoài ra, cn phân bit biomass vi biofuel (nhiên liu sinh hc). biomass là nguyên liu thô (như rơm rạ, gỗ), còn biofuel là sn phm đã qua chế biến (như ethanol hoc biodiesel) được chiết xut tsinh khi.

Ý nghĩa

Danh từsinh khối

Tổng khối lượng của các sinh vật trong một khu vực hoặc thể tích nhất định

The scientists measured the biomass of the coral reef to assess its health.

Các nhà khoa học đã đo sinh khối của rạn san hô để đánh giá tình trạng sức khỏe của nó.

Danh từsinh khối

Vật chất hữu cơ được sử dụng làm nhiên liệu, đặc biệt là trong các nhà máy điện để sản xuất điện

The plant converts agricultural biomass into sustainable energy.

Nhà máy chuyển đổi sinh khối nông nghiệp thành năng lượng bền vững.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error