D
Dicread
HomeDictionaryRruminant

ruminant

động vật nhai lại / thuộc động vật nhai lại
Danh từTính từ
Số nhiều: ruminants

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng ruminant là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chnhng loài động vt có đặc đim sinh lý đặc trưng là nhai li. Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun mô thành động nhai, mà nhn mnh vào cu to htiêu hóa phc tp vi ddày nhiu ngăn (thường là bn), cho phép chúng tiêu hóa các loi thc vt khó tiêu như cỏ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "động vt nhai li". Khi sdng, bn cn phân bit rõ gia danh truminant (chchính con vt) và tính truminant (mô tả đặc đim thuc vloài nhai li). Ví dụ, khi nói vmt loài cthnhư con bò hay con cu, ta dùng danh từ; khi nói vchế độ dinh dưỡng hoc bnh lý đặc thù ca nhóm này, ta dùng tính từ. Phân bit vi các khái nim dnhm ln Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia ruminant và herbivore (động vt ăn cỏ). Mc dù tt ccác ruminant đều là herbivore, nhưng không phi mi herbivore đều là ruminant. Ví dụ, nga là động vt ăn cnhưng không phi là động vt nhai li vì chúng có htiêu hóa khác. Ngoài ra, cn cn trng vi động truminate. Trong ngcnh sinh hc, nó có nghĩa là nhai li. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, ruminate thường được dùng vi nghĩa bóng là "trăn trở", "suy nghĩ sâu xa" hoc "ngm nghĩ" vmt vn đề nào đó mt cách liên tc. Vic nhm ln gia nghĩa đen (sinh hc) và nghĩa bóng (tâm lý) có thdn đến nhng hiu lm trong dch thut. Đúng: The cow is a ruminant. (Con bò là mt loài động vt nhai li.) Đúng: He continued to ruminate on his failure. (Anhy tiếp tc trăn trvtht bi ca mình.) Đặc đim ngpháp Tnày có thể đóng vai trò là cdanh từ đếm được và tính từ. Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư ruminant livestock (gia súc nhai li).

Ý nghĩa

Danh từđộng vật nhai lại

Một loài động vật có vú có móng guốc, sở hữu dạ dày chuyên biệt với bốn ngăn và có thói quen nhai lại thức ăn

"The cow is a classic example of a ruminant."

Con bò là một ví dụ điển hình về động vật nhai lại.

Tính từthuộc động vật nhai lại

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của các loài động vật có vú nhai lại

"The veterinarian specialized in ruminant health and nutrition."

Bác sĩ thú y chuyên về sức khỏe và dinh dưỡng cho động vật nhai lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error