D
Dicread
HomeDictionaryPperennial

perennial

vĩnh viễn / dai dẳng / đa niên

/pəˈɹɛni.əl/

Tính từ
Số nhiều: perennials

perennial là mt tính từ đa nghĩa, được sdng trong cngcnh sinh hc ln đời sng thường ngày. Đim mu cht để phân bit các nghĩa này là da vào đối tượng mà nó mô tả. Khi nói vthc vt, tnày mang nghĩa kthut là "đa niên", chnhng loài cây sng nhiu năm. Khi nói vcác vn đề xã hi hoc tình trng tâm lý, nó mang nghĩa "dai dng" hoc "vĩnh vin", ám chnhng điu lp đi lp li hoc tn ti bn btheo thi gian. Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln perennial vi eternal hoc constant. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa: perennial: Thường dùng cho nhng vn đề xy ra theo chu kỳ, lp đi lp li hoc tn ti lâu dài nhưng không nht thiết là không bao gikết thúc. Ví dụ: perennial problems (nhng vn đề dai dng) gi cm giác vmt rc ri chết ln này đến ln khác quay trli. eternal: Mang sc thái tâm linh hoc triết hc, chsvĩnh hng, không có đim bt đầu và không có đim kết thúc (ví dụ: eternal life - cuc sng vĩnh cu). constant: Nhn mnh vào sliên tc, không thay đổi hoc không ngt quãng trong mt khong thi gian ngn hoc dài (ví dụ: constant noise - tiếngn liên tc). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến là sdng perennial để mô tmt trng thái tĩnh lng tuyt đối. Thc tế, perennial thường đi kèm vi svn động hoc stái din. Đúng: perennial struggle (cuc đấu tranh dai dng) - nhn mnh vic cuc đấu tranh này din ra liên tc qua nhiu giai đon. Sai: Sdng perennial để thay thế hoàn toàn cho permanent trong mi trường hp. Trong khi permanent chscố định, không thay đổi (ví dụ: permanent address - địa chthường trú), thì perennial thiên vstn ti lâu dài hoc lp li. Vmt ngpháp, perennial chyếu đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng trong lĩnh vc làm vườn, hãy lưu ý phân bit rõ vi annual (cây mt năm) để tránh gây hiu lm về đặc tính sinh hc ca loài cây đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từvĩnh viễn

Kéo dài hoặc tồn tại trong một thời gian dài hoặc dường như vô tận

"The region suffers from perennial political instability."

Khu vực này phải chịu tình trạng bất ổn chính trị kéo dài.

Tính từdai dẳng

Lặp đi lặp lại hoặc xảy ra thường xuyên trong một khoảng thời gian dài

"The budget deficit is a perennial problem for the city council."

Thâm hụt ngân sách là một vấn đề dai dẳng đối với hội đồng thành phố.

Tính từđa niên

Sống trong nhiều năm, đặc biệt dùng để chỉ các loại cây quay trở lại phát triển hàng năm

"They planted perennial flowers to ensure the garden looked vibrant every spring."

Họ đã trồng các loại hoa đa niên để đảm bảo khu vườn luôn rực rỡ vào mỗi mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error