D
Dicread
HomeDictionaryLlegume

legume

cây họ đậu
Danh từ
Số nhiều: legumes

Sc thái ý nghĩa và phân loi legume là mt thut ngmang tính khoa hc và kthut hơn so vi tbean (đậu). Trong khi bean thường được dùng để chcác loi ht đậu cthtrong đời sng hàng ngày hoc trong nu ăn, legume dùng để chtoàn bhthc vt (họ Đậu) bao gm ccây, quvà ht. Mt đim gây nhm ln phbiến cho người hc tiếng Anh là vic phân bit gia legume và pulse. Trong tiếng Anh, pulse chnhng loi ht khô thu hoch tcây họ đậu (như đậu lăng, đậu gà), còn legume bao quát hơn, bao gm cnhng loi đậu tươi hoc cây đậu xanh. Vì vy, mi pulse đều là legume, nhưng không phi mi legume đều là pulse (ví dụ: đậu Hà Lan tươi được coi là legume nhưng không phi là pulse). Lưu ý vcách sdng Khi nói vchế độ ăn ung hoc nông nghip, hãy sdng legume để nhn mnh vào giá trdinh dưỡng hoc đặc tính sinh hc ca nhóm thc vt này. Đúng: Legumes are a great source of plant-based protein. (Các loi cây họ đậu là ngun protein thc vt tuyt vi.) Đúng: The farmer planted legumes to improve soil fertility. (Người nông dân trng cây họ đậu để ci thin độ phì nhiêu ca đất.) Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhóm thc vt nói chung, thường được sdngdng snhiu legumes.

Ý nghĩa

Danh từcây họ đậu

Một loại thực vật thuộc họ Đậu, tạo ra hạt trong quả đậu, chẳng hạn như đậu Hà Lan, đậu cô ve hoặc đậu lăng

"The farmer rotated his crops by planting a legume to restore nitrogen to the soil."

Người nông dân luân canh cây trồng bằng cách trồng một loại cây họ đậu để phục hồi nitơ cho đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error