D
Dicread
HomeDictionarySsprout

sprout

nảy mầm / đâm chồi / mọc lên như nấm / mầm cây / rau mầm
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: sproutedPhân từ 2: sproutedV-ing: sprouting

sprout chyếu mô tquá trình sinh trưởng ban đầu ca thc vt, mang sc thái ca skhi đầu, tươi mi và sc sng mãnh lit. Khi dùng làm động từ, nó nhn mnh vào khonh khc ht ging phá vlp vhoc thân cây bt đầu đẩy ra nhng chi non đầu tiên.

Ý nghĩa

Nội động từnảy mầm
[~][~ from something]

Bắt đầu phát triển hoặc mọc ra những chồi non từ một hạt giống hoặc một nụ đang ngủ

"The seeds began to sprout after a week of watering."

Các hạt giống bắt đầu nảy mầm sau một tuần tưới nước.

Ngoại động từđâm chồi
[~ something]

Tạo ra những chồi, lá hoặc cành mới từ một thân hoặc rễ

"The apple tree sprouted new leaves in early spring."

Cây táo đâm chồi những chiếc lá mới vào đầu mùa xuân.

Nội động từmọc lên như nấm
[~ something]

Đột ngột phát triển hoặc xuất hiện với số lượng lớn hoặc với tốc độ nhanh chóng

"New coffee shops have sprouted all over the city center."

Các quán cà phê mới mọc lên như nấm khắp trung tâm thành phố.

Danh từmầm cây

Một chồi non hoặc một sự tăng trưởng mới từ hạt giống hoặc cây

"The gardener carefully pruned each small sprout."

Người làm vườn cẩn thận tỉa từng mầm cây nhỏ.

Danh từrau mầm

Một loại rau, chẳng hạn như cải Brussels, bao gồm một đầu lá nhỏ và đặc

"She steamed the sprouts with a bit of butter and salt."

Cô ấy hấp rau mầm với một ít bơ và muối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error