D
Dicread
HomeDictionarySsilo

silo

silo chứa hạt / silo tên lửa / tư duy cục bộ / cô lập
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: silos

silo ban đầu là mt thut ngkthut dùng để chcác cu trúc lưu trvt lý. Tuy nhiên, trong môi trường doanh nghip và qun lý hin đại, tnày được sdng rng rãi như mtn dụ để mô tsthiếu kết ni gia các bphn trong mt tchc.

Ý nghĩa

Danh từsilo chứa hạt

Một cấu trúc hình trụ cao dùng để lưu trữ các vật liệu rời như ngũ cốc, than hoặc xi măng

"The farmer stored the corn in a concrete silo."

Người nông dân đã đổ đầy silo chứa hạt trước khi những cơn bão mùa đông ập đến.

Danh từsilo tên lửa

Một khoang ngầm được sử dụng để lưu trữ và phóng tên lửa

"The military maintains several missile silos in the desert."

Nhân viên quân sự đã theo dõi silo tên lửa từ một trung tâm điều khiển từ xa.

Danh từtư duy cục bộ

Một hệ thống, quy trình hoặc bộ phận hoạt động biệt lập với những bộ phận khác, ngăn cản sự giao tiếp và hợp tác

"The marketing and sales teams are working in silos, which slows down the product launch."

Công ty đang cố gắng phá bỏ các tư duy cục bộ trong doanh nghiệp để khuyến khích sự hợp tác liên phòng ban tốt hơn.

Ngoại động từcô lập
[~ something]

Cô lập một hệ thống, quy trình hoặc nhóm khỏi những nhóm khác, ngăn cản việc chia sẻ thông tin

Tổ chức này có xu hướng cô lập dữ liệu của mình, khiến các nhóm khác nhau khó tiếp cận cùng một báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error