D
Dicread
HomeDictionaryDdrought

drought

hạn hán / sự khan hiếm
Danh từ
Số nhiều: droughts

drought chyếu được dùng để mô ttình trng thiếu ht nước nghiêm trng trong tnhiên, gâynh hưởng trc tiếp đến nông nghip và hsinh thái. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi khái nim "hn hán". Cn lưu ý rng drought không chỉ đơn thun là vic không có mưa trong vài ngày, mà là mt hin tượng kéo dài đủ lâu để gây ra sthiếu ht ngun nước trm trng.

Smrng vnghĩa

Ngoài nghĩa đen vthi tiết, drought còn được sdng theo nghĩa bóng để chmt giai đon khan hiếm hoc thiếu ht mt điu gì đó vn dĩ nên có hoc được mong đợi. Đây là cách dùng phbiến trong ththao hoc kinh doanh để mô tmt "chui ngày khô hn" (ví dụ: không ghi được bàn thng, không đạt được doanh số).

a goal drought: mt giai đon khan hiếm bàn thng
a scoring drought: sbế tc trong vic ghi đim

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit drought vi dry spell. Trong khi drought mang sc thái nghiêm trng, mang tính thm ha và kéo dài, thì dry spell thường được dùng để chmt khong thi gian ngn không có mưa hoc mt giai đon tm thi thiếu ht điu gì đó (như thiếu vn may hoc thiếu các mi quan htình cm) vi mc độ nhnhàng hơn.

It's a drought of rain this week. (Sai vì mt tun là quá ngn để gi là drought)
We are experiencing a dry spell this week. (Đúng vì chlà mt khong thi gian ngn không mưa)

Ý nghĩa

Danh từhạn hán

Một khoảng thời gian kéo dài có lượng mưa thấp bất thường, dẫn đến tình trạng thiếu nước

The region suffered a severe drought that destroyed most of the corn crops.

Khu vực này đã phải chịu một đợt hạn hán nghiêm trọng làm phá hủy hầu hết các vụ ngô.

Danh từsự khan hiếm

Sự thiếu hụt hoặc không có một điều gì đó mong muốn hoặc cần thiết trong một thời gian dài

The team is currently experiencing a championship drought, having not won a title in ten years.

Đội bóng hiện đang trải qua một sự khan hiếm chức vô địch khi không giành được danh hiệu nào trong mười năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error