D
Dicread
HomeDictionaryMmeadow

meadow

đồng cỏ
Danh từ
Số nhiều: meadows

meadow thường gi lên hìnhnh mt vùng đất xanh mướt, thoáng đãng và mang tính thơ mng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác nht là "đồng cỏ", mô tmt khu vc cmc tnhiên hoc được chăm sóc để chăn thgia súc và thu hoch ckhô.

Phân bit sc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit meadow vi mt stkhác cũng có nghĩa là đồng cnhưng mang sc thái khác nhau:

pasture: Tp trung vào công năng sdng, tc là vùng đất được dành riêng cho vic chăn thgia súc. Trong khi meadow có thlà mt cnh đẹp trong thơ ca, thì pasture mang tính nông nghip và thc dng hơn.
grassland: Đây là mt thut ngữ địa lý hoc sinh thái hc rng hơn, dùng để chnhng vùng đất rng ln nơi clà thc vt chiếm ưu thế (như tho nguyên), không nht thiết phi là mt cánh đồng nhỏ, yên bình như meadow.

Ví dvn dng

Khi mun mô tmt khung cnh lãng mn vi hoa di và cxanh: Hãy dùng meadow.
Khi nói vvic qun lý trang tri và nuôi bò: Hãy dùng pasture.
Khi tho lun vbiến đổi khí hu hoc hsinh thái toàn cu: Hãy dùng grassland.

Vmt ngpháp, meadow là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo ta hoc chuyn sang dng snhiu meadows tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từđồng cỏ

Một cánh đồng cỏ, thường được dùng để chăn thả gia súc hoặc trồng cỏ khô

The cows were grazing peacefully in the sunny meadow.

Những con bò đang gặm cỏ yên bình trên đồng cỏ đầy nắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error