D
Dicread
HomeDictionaryMmeadow

meadow

đồng cỏ / vùng đất ngập nước
Danh từ
Số nhiều: meadows

meadow thường gi lên hìnhnh mt vùng đất xanh mướt, thoáng đãng và mang tính thơ mng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đồng cỏ" hoc "vùng đất ngp nước", nhưng sc thái chính ca nó là mt khu vc cmc tnhiên hoc được chăm sóc để chăn thgia súc và thu hoch ckhô.

Ý nghĩa

Danh từđồng cỏ

Một cánh đồng cỏ, thường được dùng để chăn thả gia súc hoặc trồng cỏ khô

"The cows were grazing peacefully in the sunny meadow."

Những con bò đang gặm cỏ yên bình trên đồng cỏ đầy nắng.

vùng đất ngập nước

Một dải đất cỏ tự nhiên bị ẩm ướt hoặc có tính chất đầm lầy

Những bông hoa dại nở rộ khắp vùng đất ngập nước ẩm ướt gần con sông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error