D
Dicread
HomeDictionaryCcompost

compost

phân hữu cơ / ủ phân hữu cơ
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: compostedPhân từ 2: compostedV-ing: composting

compost va là danh tva là động từ, xoay quanh khái nim phân hy cht hu cơ để làm giàu đất. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phân hu cơ" hoc "ủ phân", nhưng cn phân bit rõ gia sn phm cui cùng và quá trình to ra nó. Skhác bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là danh từ, compost chloi phân bón đặc thù được to ra tsphân hy tnhiên ca các vt cht hu cơ (như lá khô, vtrái cây, rác nhà bếp). Nó khác vi fertilizer (phân bón nói chung), vì fertilizer có thlà phân hóa hc tng hp, trong khi compost luôn là hu cơ và tnhiên. Khi đóng vai trò là động từ, compost mô thành động chủ động thu gom và xlý rác thi hu cơ để biến chúng thành phân bón. Đây là mt thut ngphbiến trong li sng bn vng và nông nghip sch. Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln gia vic "vt rác" (throw away) và "ủ phân" (compost). Vic sdng compost như mt động tnhn mnh vào mc đích tái chế cht thi thành tài nguyên cho đất. Đúng: I compost my kitchen scraps (Tôiphân trác nhà bếp). Sai: I compost the plastic bottles (Vì chai nha không thphân hy hu cơ, nên không thdùng compost trong trường hp này). Vmt ngpháp, khi là danh từ, compost thường được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từphân hữu cơ

Một hỗn hợp các chất hữu cơ phân hủy, chẳng hạn như lá cây và vụn thức ăn, được dùng làm phân bón cho cây trồng

"The gardener added a thick layer of compost to the vegetable bed."

Người làm vườn đã thêm một lớp phân hữu cơ dày vào luống rau.

Ngoại động từủ phân hữu cơ
[~ something]

Chuyển đổi chất thải hữu cơ thành một chất cải tạo đất giàu dinh dưỡng thông qua quá trình phân hủy

"Many households now compost their kitchen waste to reduce landfill contributions."

Nhiều hộ gia đình hiện nay ủ phân hữu cơ từ rác thải nhà bếp để giảm lượng rác thải ra bãi chôn lấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error