D
Dicread
HomeDictionaryBbee

bee

con ong / buổi làm việc tập thể
[C] Đếm được
Số nhiều: bees

Tbee trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Thông thường, bee được biết đến nhiu nht vi nghĩa là mt loi côn trùng (con ong). Trong ngcnh này, tnày mang tính mô tsinh hc và xut hin phbiến trong các cuc hi thoi hàng ngày hoc văn bn khoa hc. Ví dụ: a honey bee (mt con ong mt).

Tuy nhiên, bee còn có mt nghĩa đặc bit trong văn hóa cng đồng, dùng để chmt bui làm vic tp thể. Đây là mt skin mà nhiu người cùng thp li để giúp đỡ mt cá nhân hoc mt nhóm hoàn thành mt công vic cthể, thường là các công vic thcông hoc nông nghip truyn thng. Ví dụ: a spelling bee (mt cuc thi đánh vn tp thể) hoc a quilting bee (mt bui may chăn tp thể).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Đối vi người Vit, snhm ln thường xy ra khi gp cm tspelling bee. Nhiu người có xu hướng dch sát nghĩa là "con ong đánh vn", nhưng thc cht đây là mt cuc thi đánh vn nơi các thí sinh cnh tranh vi nhau. Trong trường hp này, bee không liên quan gì đến côn trùng mà ám chtính cht tp thca skin.

Sai: The students are participating in a spelling bee (Các hc sinh đang tham gia vào mt con ong đánh vn).
✅ Đúng: The students are participating in a spelling bee (Các hc sinh đang tham gia mt cuc thi đánh vn tp thể).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchcon vt, bee là danh từ đếm được, có dng snhiu là bees. Khi dùng để chbui làm vic tp thể, nó cũng là danh từ đếm được và thường đi kèm vi mt danh tbnghĩa phía trước để làm rõ loi hình hot động (như quilting, husking, hoc spelling).

Used as a countable noun whether referring to the individual stinging insect or a community gathering for work, such as a spelling bee.

Ý nghĩa

Danh từcon ong

Một loại côn trùng có cánh thuộc siêu họ `Apoidea`, nổi tiếng với việc thu thập phấn hoa và mật hoa, và ở một số loài, chúng sản xuất mật ong

The bee hovered over the lavender blossom before flying away.

Con ong bay lơ lửng trên bông hoa oải hương trước khi bay đi.

Danh từbuổi làm việc tập thể

Một cuộc tụ họp đông người để cùng nhau thực hiện một công việc cụ thể, thường là ở ngoài trời

The neighbors organized a quilting bee to finish the blankets for winter.

Những người hàng xóm đã tổ chức một buổi may chăn tập thể để hoàn thành những chiếc chăn cho mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error