D
Dicread
HomeDictionaryDdigestion

digestion

sự tiêu hóa / sự nghiền ngẫm
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và cách sdng digestion trước hết được hiu theo nghĩa đen trong y sinh hc, chquá trình phân gii thc ăn trong cơ thể. Đây là mt thut ngkthut nhưng phbiến, dùng để mô tschuyn hóa vt cht tdng phc tp sang dng đơn gin để hp thụ. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là nghĩa bóng ca tnày. Khi dùng cho tâm trí, digestion mô tquá trình tiếp nhn và xlý thông tin, cm xúc hoc mt skin gây sc. Nó không đơn thun là "suy nghĩ" mà là quá trình "tiêu hóa" thông tin cho đến khi bn thc shiu, chp nhn hoc làm quen được vi điu đó. Điu này tương tnhư cách cơ thxlý thc ăn; nếu thông tin quá nng nề, bn scn thi gian để digest (tiêu hóa/nghin ngm) nó. Phân bit vi các ttương t Trong khi digestion (nghĩa bóng) nhn mnh vào quá trình xlý để thu hiu, thì reflection li thiên vvic suy ngm sâu sc để rút ra bài hc hoc đánh giá li bn thân. digestion thường đi kèm vi nhng thông tin mi hoc bt ngmà người nghe cm thy khó chp nhn ngay lp tc. Ví dụ đúng: I need some time to digest the news (Tôi cn thi gian để tiêu hóa/chp nhn tin tc này). Ví dsai: Sdng digestion khi chmun nói vvic suy nghĩ vn vơ hoc lp kế hoch. Lưu ý vngpháp digestion là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình sinh hc hoc tâm lý. Khi chuyn sang dng động tdigest, nó có thể được dùng ctrong ngcnh sinh hc ln tru tượng.

Ý nghĩa

Danh từsự tiêu hóa

Quá trình sinh học mà trong đó thức ăn được phân tách thành các thành phần nhỏ hơn và được cơ thể hấp thụ

"The enzyme amylase is essential for the digestion of carbohydrates."

Enzyme amylase rất thiết yếu cho sự tiêu hóa carbohydrate.

Danh từsự nghiền ngẫm

Quá trình suy nghĩ và thấu hiểu đầy đủ một mẩu thông tin hoặc một trải nghiệm

"He needed a few days of quiet reflection for the digestion of the shocking news."

Anh ấy cần vài ngày tĩnh tâm suy ngẫm để tiêu hóa tin tức gây sốc này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error