D
Dicread
HomeDictionaryFfodder

fodder

thức ăn gia súc / nguyên liệu
Danh từ

fodder mang hai lp nghĩa chính: mt nghĩa đen gn lin vi nông nghip và mt nghĩa bóng thường dùng trong truyn thông hoc chính trị. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tmt vt cht hu hình (thc ăn cho gia súc) sang mt khái nim tru tượng (nguyên liu cho mt hot động nào đó).

Ý nghĩa

Danh từthức ăn gia súc

Cỏ khô, cỏ tươi hoặc rơm rạ được dùng làm thức ăn cho gia súc

The farmer stored plenty of fodder for the winter months.

Người nông dân đã dự trữ nhiều thức ăn gia súc cho những tháng mùa đông.

Danh từnguyên liệu

Thông tin, sự kiện hoặc tài liệu được dùng làm cơ sở cho một hoạt động cụ thể, chẳng hạn như chuyện phiếm, tin tức hoặc một tác phẩm sáng tạo

The celebrity's public meltdown provided endless fodder for the tabloid press.

Sự suy sụp tinh thần trước công chúng của người nổi tiếng đã cung cấp nguồn nguyên liệu vô tận cho báo chí lá cải.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error