D
Dicread
HomeDictionaryGgrazing

grazing

việc chăn thả / đồng cỏ chăn nuôi / sượt qua / gặm cỏ / sượt nhẹ
Danh từTính từNội động từNgoại động từ
Quá khứ: grazedPhân từ 2: grazedV-ing: grazing

grazing mang hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt bên liên quan đến nông nghip và sinh hc, mt bên liên quan đến sva chm vt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia hành động ăn cca động vt và hành động chm nhvào mt bmt.

Ý nghĩa

Danh từviệc chăn thả

Hành động gia súc ăn cỏ trên đồng

The farmer rotated the cattle to ensure the grazing was sustainable.

Người nông dân đã luân chuyển đàn gia súc để đảm bảo việc chăn thả diễn ra bền vững.

Danh từđồng cỏ chăn nuôi

Vùng đất được sử dụng cho mục đích nuôi gia súc

The valley provides excellent grazing for sheep during the summer months.

Thung lũng này cung cấp đồng cỏ chăn nuôi tuyệt vời cho cừu trong những tháng mùa hè.

Tính từsượt qua

Mô tả một hành động vừa chạm nhẹ vào bề mặt khi di chuyển ngang qua

The bullet caused a grazing wound to the soldier's arm.

Viên đạn đã gây ra một vết thương sượt qua cánh tay của người lính.

Nội động từgặm cỏ
[~]

Ăn cỏ hoặc các loại thực vật mọc thấp khác trong một đồng cỏ

The horses were grazing peacefully in the meadow.

Những con ngựa đang gặm cỏ một cách yên bình trên đồng cỏ.

Ngoại động từsượt nhẹ
[~ something]

Chạm hoặc cọ xát nhẹ vào một thứ gì đó khi đi ngang qua

The aircraft was grazing the treetops as it descended.

Chiếc máy bay đã sượt nhẹ qua ngọn cây khi hạ cánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error