D
Dicread
HomeDictionaryDdiet

diet

chế độ ăn uống / chế độ ăn kiêng / cho ai ăn kiêng / ăn kiêng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dietsQuá khứ: dietedPhân từ 2: dietedV-ing: dieting

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh vshn chế. Vmt sinh hc, đây là mt mô ttrung lp vlượng dinh dưỡng np vào cơ thể, không mang tính phán xét hay đòi hi nlc. Nó đơn thun mô tnhng gì cung cp năng lượng cho mt sinh vt sng.

Trong bi cnh xã hi hoc y tế, tnày chuyn sang cm giác vsklut, skiêng khem hoc mt cuc đấu tranh hướng ti mc tiêu. Nó thường ngụ ý mt quyết định có ý thc để tránh mt sloi thc phm nht định, gi lên ý chí quyết tâm hoc nhu cu y tế thay vì mt thói quen tnhiên.

Countable when referring to a specific weight-loss plan (I tried a keto diet). Uncountable when referring to the general nutritional regime of a species (The whale's diet is plankton).

Ý nghĩa

Danh từchế độ ăn uống

Các loại thực phẩm mà một người, động vật hoặc một cộng đồng thường xuyên ăn

The pandas have a diet consisting mostly of bamboo.

Gấu trúc có chế độ ăn uống chủ yếu bao gồm tre.

Danh từchế độ ăn kiêng

Một chế độ ăn uống đặc biệt mà một người tự giới hạn, thường là để giảm cân hoặc vì lý do sức khỏe

She started a strict diet to lower her cholesterol.

Cô ấy đã bắt đầu một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để giảm mức cholesterol.

Ngoại động từcho ai ăn kiêng
[~ someone][~ something]

Hạn chế lượng thực phẩm và đồ uống mà ai đó tiêu thụ

He decided to diet for a month before the wedding.

Anh ấy quyết định cho bản thân ăn kiêng trong một tháng trước lễ cưới.

Nội động từăn kiêng

Tự hạn chế lượng thực phẩm và đồ uống mà mình tiêu thụ

I have been dieting since January.

Tôi đã ăn kiêng từ tháng Một.

Ví dụ

The pandas have a diet consisting mostly of bamboo.

Gấu trúc có chế độ ăn uống chủ yếu bao gồm tre.

She started a strict diet to lower her cholesterol.

Cô ấy đã bắt đầu một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để giảm mức cholesterol.

He decided to diet for a month before the wedding.

Anh ấy quyết định ăn kiêng trong một tháng trước lễ cưới.

I have been dieting since January.

Tôi đã ăn kiêng từ tháng Một.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error