D
Dicread
HomeDictionaryAahead

ahead

phía trước
Trạng từTính từ

ahead chyếu được dùng để mô tvtrí hoc thi đim nmphía trước so vi mt đim mc hin ti. Vmt không gian, nó chnhng gì nmphía trước mt người nói hoc mt đối tượng đang di chuyn. Vmt thi gian, nó chnhng skin sxy ra trong tương lai. Mt sc thái quan trng là ahead thường mang hàm ý vstiến trin hoc li thế, chng hn như vic dn trước trong mt cuc đua hoc có schun btt cho tương lai.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia ahead và forward. Trong khi ahead nhn mnh vào vtrí (ở phía trước), thì forward li nhn mnh vào hướng chuyn động (hướng vphía trước). Ví dụ, khi bn nói look ahead, bn đang nhìn vphía trước hoc suy nghĩ vtương lai; nhưng khi nói move forward, bn đang thc hin hành động tiến lên.

ahead: Tp trung vào vtrí/trng thái. Ví dụ: The road ahead is clear (Con đường phía trước đã thông thoáng).
forward: Tp trung vào hướng di chuyn. Ví dụ: Step forward (Bước tiến vphía trước).

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia ahead và in front of. in front of thường dùng để chvtrí vt lý đơn thun (ngay trước mt), trong khi ahead thường dùng trong bi cnh di chuyn hoc tiến trình thi gian.

in front of: There is a tree in front of the house (Có mt cái câyphía trước ngôi nhà).
ahead: There are many challenges ahead (Có nhiu ththách nmphía trước/trong tương lai).

Cách dùng và cu trúc phbiến

ahead thường đóng vai trò là trng tvà có thể đi kèm vi mt sgii từ để làm rõ nghĩa. Cm tahead of được dùng phbiến để so sánh vtrí hoc thi gian gia hai đối tượng.

Vkhông gian/thtự: He was ahead of me in the queue (Anhy đứng trước tôi trong hàng đợi).
Vthi gian/tiến độ: We finished the project ahead of schedule (Chúng tôi đã hoàn thành dự án trước thi hn).

Khi sdng, hãy lưu ý rng ahead không bao giờ được dùng như mt tính từ đứng trước danh từ (không nói an ahead road), mà luôn đứng sau động thoc danh tmà nó bnghĩa.

Ý nghĩa

Trạng từphía trước

Tiến xa hơn về không gian hoặc thời gian

The road ahead is clear.

Con đường phía trước đã thông thoáng.

Tính từphía trước

Nằm ở vị trí xa hơn về không gian hoặc thời gian

The path ahead looks steep.

Con đường phía trước trông có vẻ dốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error