forward
forward là một từ đa năng trong tiếng Anh, mang cả nghĩa đen về không gian và nghĩa bóng về thời gian hoặc thái độ. Đối với người Việt, điểm cần lưu ý nhất là sự khác biệt giữa hướng chuyển động vật lý và sự tiến triển trong tương lai.
Ý nghĩa
Hướng về phía trước hoặc theo hướng tiến lên
Step forward to be seen.
Hãy bước về phía trước để mọi người nhìn thấy.
Hướng tới thời điểm trong tương lai
We are looking forward to next year.
Chúng tôi đang mong đợi năm tới.
Gửi một bức thư hoặc thư điện tử đến một địa chỉ khác
Please forward the invitation to the manager.
Vui lòng chuyển tiếp lời mời này đến quản lý.
Táo bạo hoặc quá tự tin theo cách có thể bị coi là thô lỗ
He was a bit too forward during the first date.
Anh ấy đã hơi quá tự tin trong buổi hẹn hò đầu tiên.