D
Dicread
HomeDictionaryFforward

forward

phía trước、tương lai、chuyển tiếp、tự tiện
Trạng từNgoại động từTính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: forwardedPhân từ 2: forwardedV-ing: forwardingSo sánh hơn: more forwardSo sánh nhất: most forward

Tnày mang hàm ý mnh mvstiến trin và đà phát trin. Khi được dùng để chphương hướng, nó gi lên mt schuyn động có mc đích hướng ti mt mc tiêu hoc mt vtrí phía trước vmt vt lý. Ngoài ra, forward thường gn lin vi slc quan và sthăng tiến, chng hn như khi ta tiến hành thc hin mt kế hoch nào đó. Khi dùng để mô ttính cách, ý nghĩa ca tnày chuyn sang hướng phê bình vmt xã hi. Nó mô tmt người thường xuyên bqua các ranh gii truyn thng hoc quy tcng xử, cho thy mt mc độ ttin hoc thân mt quá mc, gây hn, dkhiến nhng người xung quanh cm thy không thoi mái.

Ý nghĩa

Trạng từvề phía trước

Hướng về phía trước hoặc theo hướng ra phía trước

"Step forward to be seen."

Hãy bước về phía trước để mọi người nhìn thấy.

Trạng từtrong tương lai

Hướng tới tương lai

"We are looking forward to next year."

Chúng tôi đang mong đợi năm tới.

Ngoại động từchuyển tiếp
[something]

Gửi một bức thư hoặc email đến một địa chỉ khác

"Please forward the invitation to the manager."

Vui lòng chuyển tiếp lời mời này cho quản lý.

Tính từtự tiện

Tự tin hoặc táo bạo một cách quá mức khiến người khác cảm thấy khiếm nhã

"He was a bit too forward during the first date."

Anh ấy đã hơi quá tự tiện trong buổi hẹn hò đầu tiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error