D
Dicread
HomeDictionaryFforward

forward

về phía trước / trong tương lai / chuyển tiếp / tự tin quá mức
Trạng từNgoại động từTính từ
Quá khứ: forwardedPhân từ 2: forwardedV-ing: forwardingSo sánh hơn: more forwardSo sánh nhất: most forward

forward là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang cnghĩa đen vkhông gian và nghĩa bóng vthi gian hoc thái độ. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia hướng chuyn động vt lý và stiến trin trong tương lai.

Ý nghĩa

Trạng từvề phía trước

Hướng về phía trước hoặc theo hướng tiến lên

Step forward to be seen.

Hãy bước về phía trước để mọi người nhìn thấy.

Trạng từtrong tương lai

Hướng tới thời điểm trong tương lai

We are looking forward to next year.

Chúng tôi đang mong đợi năm tới.

Ngoại động từchuyển tiếp
[~ something]

Gửi một bức thư hoặc thư điện tử đến một địa chỉ khác

Please forward the invitation to the manager.

Vui lòng chuyển tiếp lời mời này đến quản lý.

Tính từtự tin quá mức

Táo bạo hoặc quá tự tin theo cách có thể bị coi là thô lỗ

He was a bit too forward during the first date.

Anh ấy đã hơi quá tự tin trong buổi hẹn hò đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error