D
Dicread
HomeDictionaryFfront

front

phía trước / mặt trận / vỏ bọc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: frontsQuá khứ: frontedPhân từ 2: frontedV-ing: frontingSo sánh hơn: more frontSo sánh nhất: most front

Tnày đóng vai trò như mt du mc không gian, xác định đim định hướng chính hoc cnh dn đầu ca mt đối tượng. Nó to ra sự đối lp vi phía sau, thiết lp mt trc phương hướng cơ bn để điu hướng trong môi trường vt lý cũng như sp xếp các hàng li hoc đội hình. Không chdng likhông gian vt lý, tnày còn phát trin thành mt công ctâm lý hoc chiến thut. Khi được dùng để mô tmt vbngoài, nó ám chnlc có ý thc nhm xây dng mt hìnhnh cthtrước thế gii nhm che giu thc ti ni tâm trái ngược, biến mt khái nim không gian thành mt chiếc mt nxã hi.

Countable as a facade or military zone; uncountable as a general direction.

Ý nghĩa

Danh từphía trước

Phần nằm ở vị trí tiên phong của một vật thể hoặc một khu vực

"She stood at the front of the queue."

Cô ấy đứng ở phía trước hàng đợi.

Danh từmặt trận

Khu vực nơi hai quân đội đối địch đối đầu với nhau trong chiến tranh

"The soldiers were sent to the eastern front."

Các binh sĩ đã được điều đến mặt trận phía đông.

Danh từvỏ bọc

Một vẻ bề ngoài hoặc hành vi giả tạo được dùng để che giấu cảm xúc hoặc hoạt động thực sự của một người

"The business was just a front for a smuggling operation."

Doanh nghiệp đó chỉ là một vỏ bọc cho một đường dây buôn lậu.

Cụm động từ

front up

đứng ra chi trả, đối mặt

He had to front up the cash for the deposit.

Anh ấy đã phải đứng ra chi tiền cho khoản đặt cọc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error