D
Dicread
HomeDictionaryBbackward

backward

lùi / lạc hậu
Trạng từTính từ
Số nhiều: backwardsQuá khứ: backwardedPhân từ 2: backwardedV-ing: backwardingSo sánh hơn: more backwardSo sánh nhất: most backward

backward chyếu được dùng để mô thướng chuyn động hoc vtrí ngược vi phía trước. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "lùi" (vmt vt lý) hoc "lc hu" (vmt phát trin). Mt đim quan trng là backward thường mang sc thái tiêu cc khi nói vstiến bộ, gi lên hìnhnh ca strì trhoc thiếu ht kiến thc, knăng.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vchuyn động vt lý, backward đơn thun chhướng. Ví dụ, step backward (lùi li mt bước) là mt hành động trung tính. Tuy nhiên, khi dùng để mô tmt xã hi hoc mt tư duy, backward mang nghĩa là "lc hu", đối lp hoàn toàn vi forward (tiến bộ). Người hc cn phân bit rõ gia vic di chuyn vphía sau và vic btt hu vmt văn hóa hay công nghệ.

Đúng: a backward society (mt xã hi lc hu)
Sai: Sdng backward để khen ngi mt sthay đổi mang tính truyn thng nếu mun nhn mnh stích cc; trong trường hp đó, hãy dùng traditional.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln gia backward và backwards. Vcơ bn, backward có thể đóng vai trò là ctính tvà trng từ, trong khi backwards thường chỉ được dùng làm trng từ. Trong tiếng Anh Mỹ, backward được ưa chung cho chai vai trò, còn tiếng Anh Anh thường dùng backwards cho các hành động di chuyn.

Ngoài ra, cn phân bit backward vi reverse. Trong khi backward mô thướng, thì reverse thường nhn mnh vào hành động đảo ngược mt quy trình hoc thay đổi chiu chuyn động ca phương tin (như slùi ca xe hơi). Ví dụ, bn có thmove backward (di chuyn lùi li), nhưng bn reverse the car (lùi xe) để thoát khi chỗ đỗ.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, backward đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: backward glance - cái nhìn ngoái li). Khi đóng vai trò là trng từ, nó thường đứng sau động từ để chhướng ca hành động.

Ý nghĩa

Trạng từlùi
[~]

Về phía sau hoặc theo hướng ngược lại với phía trước

He took a step backward to avoid the puddle.

Anh ấy đã lùi lại một bước để tránh vũng nước.

Tính từlùi

Hướng về phía sau hoặc di chuyển về phía sau

The car has a backward gear.

Chiếc xe có số lùi.

Tính từlạc hậu

Thiếu sự phát triển về trí tuệ, xã hội hoặc kinh tế

The village remained backward in terms of technology.

Ngôi làng vẫn còn lạc hậu về mặt công nghệ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error