D
Dicread
HomeDictionaryAadvanced

advanced

tiên tiến / nâng cao / cao tuổi

/ədˈvɑːnst/

Tính từ

advanced là mt tính từ đa năng, mang ý nghĩa ct lõi là stiến xa hơn so vi mc độ bình thường hoc cơ bn. Tùy vào ngcnh, tnày smang nhng sc thái biu đạt khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh dùng sai.

Ý nghĩa

Tính từtiên tiến

Ở giai đoạn phát triển hoặc tiến bộ cao; hiện đại và mang tính đổi mới

"The research facility uses advanced robotics to perform delicate surgeries."

Cơ sở nghiên cứu sử dụng robot tiên tiến để thực hiện các ca phẫu thuật tinh vi.

Tính từnâng cao

Ở mức độ khó hoặc phức tạp hơn, thường dành cho những học sinh đã nắm vững các khái niệm cơ bản

"She decided to enroll in an advanced calculus course to challenge herself."

Cô ấy quyết định đăng ký một khóa học giải tích nâng cao để thử thách bản thân.

Tính từcao tuổi

Đã đạt đến độ tuổi già; tiến xa trong quá trình lão hóa hoặc phát triển

"Despite his advanced years, the professor remained mentally sharp and active."

Mặc dù đã cao tuổi, vị giáo sư vẫn giữ được sự minh mẫn và năng động.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error