D
Dicread
HomeDictionaryAavant-garde

avant-garde

tiên phong / nhóm tiên phong
Tính từDanh từ

avant-garde là mt thut ngcó ngun gc ttiếng Pháp, ban đầu dùng trong quân sự để chỉ "đội tin phong". Trong ngcnh nghthut và văn hóa, tnày mô tnhng ý tưởng, phong cách hoc tác phm đi trước thi đại, mang tính thnghim cao và thường thách thc nhng quy chun truyn thng. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi sdng avant-garde, người nói thường mun nhn mnh stáo bo, tính đột phá và đôi khi là sgây tranh cãi. Nó không chỉ đơn thun là "mi" mà là "phá cách" đến mc có thkhiến công chúng thi đó cm thy khó hiu hoc không chp nhn. Ví dụ: Mt bsưu tp thi trang avant-garde skhông tp trung vào tínhng dng hàng ngày mà tp trung vào vic định nghĩa li khái nim vtrang phc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tiên phong". Tuy nhiên, cn phân bit rõ: trong khi "tiên phong" trong tiếng Vit có thdùng cho bt klĩnh vc nào (như tiên phong trong công nghệ, tiên phong trong sn xut), thì avant-garde trong tiếng Anh gn lin cht chnht vi nghthut, âm nhc, thi trang và tư tưởng triết hc. Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit avant-garde vi innovative (mang tính đổi mi). innovative thường mang nghĩa tích cc vvic ci tiến để hiu quhơn hoc tin dng hơn. Ngược li, avant-garde tp trung vào vic phá vranh gii và thnghim nhng điu chưa tng có, bt kkết quả đó có mang li stin li hay không. innovative: Ci tiến mt sn phm để ddùng hơn. avant-garde: To ra mt tác phm nghthut klạ để thách thc tư duy ca người xem. Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô tả đặc đim) hoc mt danh ttp hp (chmt nhóm người/phong trào). Khi là danh từ, nó thường được dùng để chnhng nghsĩ hoc trí thc đi đầu trong mt cuc cách mng nghthut.

Ý nghĩa

Tính từtiên phong
[[]][~ something]

Ưa chuộng hoặc giới thiệu những ý tưởng thử nghiệm hoặc bất thường, đặc biệt là trong nghệ thuật, và phá vỡ các ranh giới của những chuẩn mực được chấp nhận

Phòng trưng bày chuyên về các tác phẩm sắp đặt tiên phong nhằm thách thức nhận thức của người xem về không gian.

Danh từnhóm tiên phong
[[]][~]

Những người hoặc những tác phẩm mang tính thử nghiệm hoặc đổi mới và phá vỡ ranh giới của một phong cách hoặc phong trào nghệ thuật cụ thể

Nhóm tiên phong đầu thế kỷ hai mươi đã tìm cách dỡ bỏ lối vẽ biểu hình truyền thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error