D
Dicread
HomeDictionaryPprecedence

precedence

sự ưu tiên / thứ tự ưu tiên
Danh từ

precedence mô ttrng thái mt đối tượng, svic hoc con người được coi là quan trng hơn và cn được xlý, xem xét trước nhng đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự ưu tiên" hoc "thbc", tùy thuc vào ngcnh là vmt thi gian, tm quan trng hay địa vxã hi. Sphân bit vngnghĩa Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia precedence và priority. Mc dù chai đều có thdch là "sự ưu tiên", nhưng priority thường nhn mnh vào mc độ khn cp hoc giá trchquan (ví dụ: "ưu tiên hàng đầu trong cuc sng"), trong khi precedence thường mang tính hthng, quy tc hoc thtsp xếp khách quan. priority: Tp trung vào vic cái gì là quan trng nht (ví dụ: high priority). precedence: Tp trung vào vic cái gì được đứng trước hoc được thc hin trước (ví dụ: take precedence over). Cách dùng phbiến và lưu ý Trong các văn bn hành chính hoc ngoi giao, precedence dùng để chthbc chính thc (seniority). Ví dụ, trong mt bui lễ, người có chc vcao hơn scó precedence (quyn ưu tiên đi trước hoc ngi vtrí trang trng hơn). Mt cu trúc cc kphbiến là take precedence over something, nghĩa là "có quyn ưu tiên hơn" hoc "quan trng hơn" mt điu gì đó. Đúng: Safety takes precedence over speed (San toàn được ưu tiên hơn tc độ). Sai: Sdng precedence như mt tính từ để mô tskhn cp (không dùng a precedence task, thay vào đó hãy dùng a priority task). Chi tiết vngpháp precedence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun nói vvic thiết lp thtự ưu tiên, người ta thường dùng các động tnhư give, take hoc establish.

Ý nghĩa

Danh từsự ưu tiên

Trạng thái được coi là quan trọng hơn một điều gì đó khác và do đó cần được giải quyết trước

"The safety of the passengers takes precedence over the speed of the journey."

Sự an toàn của hành khách được ưu tiên hơn tốc độ của chuyến đi.

Danh từthứ tự ưu tiên

Quyền ưu tiên của một người hoặc một vật so với người hoặc vật khác về cấp bậc, địa vị hoặc thứ tự quan trọng

"In diplomatic circles, precedence is strictly determined by the length of time an ambassador has served."

Trong giới ngoại giao, thứ tự ưu tiên được xác định nghiêm ngặt bởi thời gian công tác của một đại sứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error