D
Dicread
HomeDictionaryRrear

rear

phía sau、nuôi dưỡng、chồm lên
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rearsQuá khứ: rearedPhân từ 2: rearedV-ing: rearing

Các dng danh tvà tính tca rear gi lên cm giác vvtrí và góc nhìn, thường gn lin vi nhng thbche khut, theo sau hoc đóng vai trò htrtphía sau. Tnày mang sc thái mô ttrung lp, tuy nhiên trong lĩnh vc kiến trúc hoc ô tô, nó được dùng như mt du mc không gian chính xác. Khi đóng vai trò là động từ, tnày chuyn đổi ý nghĩa tvic định vkhông gian sang hành động chăm sóc phát trin hoc mt phn xvt lý mnh mca động vt, to nên sự đa dng trong cách sdng tùy theo ngcnh.

Có thể đếm được khi đề cập đến mặt sau của một đối tượng cụ thể, chẳng hạn như mặt sau của một tòa nhà. Không đếm được khi đề cập đến khu vực phía sau nói chung, ví dụ như phần cuối của căn phòng.

Ý nghĩa

Danh từphần sau

Phần phía sau của một vật gì đó

"The luggage is in the rear of the car."

Hành lý nằm ở phần sau của xe ô tô.

Ngoại động từnuôi dưỡng
[someone][something]

Nuôi nấng và chăm sóc một đứa trẻ hoặc động vật cho đến khi trưởng thành

"She reared four children on her own."

Cô ấy đã một mình nuôi dưỡng bốn đứa con.

Nội động từchồm lên
[something]

Đứng dậy bằng hai chân sau, thường dùng cho ngựa

"The stallion reared in fright."

Con ngựa đực chồm lên vì sợ hãi.

Tính từphía sau

Nằm ở hoặc gần phía sau

"Please use the rear entrance."

Vui lòng sử dụng lối vào phía sau.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error