D
Dicread
HomeDictionaryTtrailblazer

trailblazer

người tiên phong
Danh từ
Số nhiều: trailblazers

trailblazer mang hàm ý tôn vinh mt cá nhân có lòng can đảm và tm nhìn, người không chỉ đơn thun là người đầu tiên thc hin mt hành động mà còn là người to ra mt ltrình, mt chun mc hoc mt phương pháp mi để người khác có thnoi theo. Tnày gi lên hìnhnh mt người đi xuyên qua vùng đất hoang sơ, phát quang bi rm để to thành mt con đường mòn (trail), từ đó chuyn hóa thành nghĩa bóng vsự đổi mi và dn dt trong các lĩnh vc như khoa hc, nghthut hay công nghệ.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chngười đi đầu, nhưng trailblazer có sc thái riêng bit so vi pioneer hay innovator:

trailblazer nhn mnh vào hành động "mở đường" và to ra tin lcthcho nhng người đi sau. Nó mang tính cht hành động mnh mvà quyết lit hơn.
pioneer cũng có nghĩa là người tiên phong, nhưng thường được dùng trong bi cnh định cư ti mt vùng đất mi hoc khi xướng mt lĩnh vc nghiên cu rng ln. Nếu pioneer là người đặt nn móng, thì trailblazer là người vch ra con đường chi tiết để mi người bước tiếp.
innovator tp trung vào vic ci tiến, thay đổi cách làm cũ thành cách làm mi hiu quhơn, nhưng không nht thiết phi là người đầu tiên mra mt lĩnh vc hoàn toàn mi.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Khi sdng trailblazer, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến thc scó tmnh hưởng và to ra sthay đổi mang tính bước ngot. Vic dùng tnày cho nhng thay đổi nhnht slàm mt đi sc nng ca từ.

Đúng: She was a trailblazer for women in politics. (Cô ấy là mt người tiên phong cho phntrong chính trị.)
Sai: He was a trailblazer because he bought the first smartphone in town. (Anh ta là mt người tiên phong vì anh ta mua chiếc đin thoi thông minh đầu tiên trong thtrn.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, vic mua đồ sm không to ra mt "con đường" cho người khác, nên không thdùng trailblazer.

Vmt ngpháp, trailblazer là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng nó làm danh tchngười hoc đôi khi dùng như mt tính từ để mô tmt hành động mang tính khai phá.

Ý nghĩa

Danh từngười tiên phong

Một người đầu tiên làm một điều gì đó hoặc phát triển một phương pháp mới, mở đường cho những người khác theo sau

The scientist was a trailblazer in the field of genetic engineering.

Nhà khoa học đó là một người tiên phong trong lĩnh vực kỹ thuật di truyền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error