D
Dicread
HomeDictionaryBbehind

behind

phía sau / trễ / mông
Giới từTrạng từTính từ[C/U] Cả hai

behind chyếu được dùng để mô tvtrí vt lý, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Khi nói vkhông gian, nó chmt vtrí ở phía sau mt đối tượng khác. Tuy nhiên, khi nói vthi gian hoc tiến độ, behind mang nghĩa là chm hơn so vi dkiến hoc không theo kp mt tiêu chun nào đó. Mt đim đặc bit là behind còn được dùng để chsự ủng hngm hoc htrcho mt ai đó, tương tnhư vic đứng phía sau làm đim ta.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia behind và back. Trong khi behind là mt gii tchvtrí (ở phía sau cái gì đó), thì back thường đóng vai trò là trng thoc tính tchhướng hoc vtrí chung chung. Ví dụ, bn nói behind the house (phía sau ngôi nhà) chkhông nói back the house.

Mt skhác bit quan trng khác là gia behind và late. Mc dù chai đều có thdch là "trễ", nhưng behind thường nhn mnh vào vic btt li phía sau so vi mt lch trình hoc mt đối thủ (ví dụ: behind schedule - trtiến độ), trong khi late đơn thun là đến sau giquy định hoc mun hơn thi đim thông thường.

Các by ngôn ngvà lưu ý sdng

Vvtrí vt lý: Hãy cn thn khi dùng behind để mô tvtrí cơ thể. Cm tbehind đôi khi được dùng như mt cách nói lch sự để chỉ "mông" thay vì dùng nhng tquá trc din.
Vtiến độ: Khi mun nói ai đó btt hu trong hc tp hoc công vic, hãy dùng cu trúc fall behind.

Ví dthc tế:
Đúng: The project is behind schedule. (Dự án đang btrtiến độ.)
Sai: The project is late schedule.
Đúng: I am standing behind you. (Tôi đang đứng phía sau bn.)

Đặc đim ngpháp

behind thường đóng vai trò là gii từ, theo sau bi mt danh thoc cm danh từ để xác định mc vtrí hoc mc thi gian. Trong mt strường hp ít phbiến hơn, nó có thể đóng vai trò là trng tkhi đối tượng được nhc đến đã rõ ràng trong ngcnh.

Countable when referring to a person's posterior (a plump behind). Uncountable when used as a spatial preposition or adverb.

Ý nghĩa

Giới từphía sau
[~ something]

Ở phía sau hoặc lùi xa hơn so với một ai đó hoặc một vật gì đó

The dog ran behind the bushes.

Con chó đã chạy ra phía sau những bụi cây.

Trạng từphía sau

Nằm ở vị trí phía sau một người hoặc một vật

He stepped behind to let her pass.

Anh ấy đã bước lùi lại phía sau để nhường cô ấy đi qua.

Tính từtrễ

Chậm tiến độ hoặc không kịp theo kịp một lịch trình

The project is two weeks behind.

Dự án đang bị trễ hai tuần.

Danh từmông

Bộ phận cơ thể bao gồm hai múi mông

He fell right on his behind.

Anh ấy đã ngã nhào ngay xuống mông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error