D
Dicread
HomeDictionaryFforefront

forefront

tiên phong
Danh từ

forefront mang hàm ý vmt vtrí dn đầu, không chỉ đơn thun là đứng trước vmt vt lý mà quan trng hơn là stiên phong vmt tư tưởng, công nghhoc tmnh hưởng. Khi mt người hoc mt tchcforefront, hlà nhng người định hình xu hướng, đưa ra nhng phát kiến mi nht và dn dt nhng người khác trong mt lĩnh vc cthể.

Ý nghĩa

Danh từtiên phong

Vị trí dẫn đầu hoặc nổi bật nhất trong một phong trào, lĩnh vực nghiên cứu hoặc sự phát triển

She has been at the forefront of cancer research for two decades.

Bà ấy đã ở vị trí tiên phong trong nghiên cứu ung thư suốt hai thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error