D
Dicread
HomeDictionaryOonward

onward

tiến về phía trước / tiếp diễn
Trạng từTính từ

onward mang sc thái nhn mnh vào schuyn động liên tc, không ngng nghvphía trước, dù là trong không gian vt lý hay trong tiến trình thi gian. Khi dùng onward, người nói thường mun gi lên hìnhnh ca mt hành trình dài, mt sphát trin bn bhoc mt xu hướng không đảo ngược.

Ý nghĩa

Trạng từtiến về phía trước

Di chuyển về phía trước trong không gian hoặc tiếp tục tiến về phía trước theo thời gian

They marched onward toward the city gates.

Họ hành quân tiến về phía cổng thành phố.

Tính từtiếp diễn

Di chuyển hoặc hướng về phía trước trong không gian hoặc thời gian

The onward journey took them through the mountains.

Hành trình tiếp theo đưa họ băng qua những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error