D
Dicread
HomeDictionaryUunexpectedness

unexpectedness

sự bất ngờ
Danh từ

unexpectedness mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt svic xy ra mà không có schun bị, dtính hoc nm ngoài mi dự đoán. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbt ngờ". Đim mu cht ca unexpectedness là nhn mnh vào tính cht "không lường trước được" ca svic, to ra mt cú sc hoc mt sngc nhiên ln cho người trong cuc.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit unexpectedness vi surprise. Trong khi surprise thường thiên vcm xúc ngc nhiên ca con người (phnng tâm lý), thì unexpectedness li tp trung vào đặc tính khách quan ca skin (tính cht ca svic). Ví dụ, mt món quà có thmang li surprise (sngc nhiên), nhưng chính thi đim tng quà không báo trước mi to nên unexpectedness (sbt ngờ).

Mt snhm ln phbiến đối vi người Vit là sdng unexpectedness trong các tình hung tiêu cc. Thc tế, tnày mang tính trung lp; nó có thdùng cho ctin vui (như mt cuc thăm viếng bt ngờ) ln tin bun (như mt tai nn đột ngt).

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Vì là mt danh ttru tượng, unexpectedness thường xut hin trong các văn bn trang trng, phân tích tâm lý hoc mô ttình hung chi tiết hơn là trong giao tiếp hng ngày. Trong hi thoi thông thường, người bn ngcó xu hướng dùng tính tunexpected hoc cm tout of the blue thay vì dùng danh tnày.

Sai: The unexpectedness of the party was great. (Câu này nghe rt gượng ép và không tnhiên).
Cách dùng tnhiên: The party was completely unexpected. (Ba tic hoàn toàn bt ngờ).

Ví dụ đúng vi danh từ: The unexpectedness of the news left everyone in shock. (Sbt ngca tin tc đã khiến mi người rơi vào trng thái sc).

Vmt ngpháp, unexpectedness là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu và không đi kèm vi các mo tnhư a hoc an.

Ý nghĩa

Danh từsự bất ngờ

Đặc điểm hoặc trạng thái gây ngạc nhiên hoặc không được dự tính trước

The unexpectedness of the news left everyone in a state of shock.

Sự bất ngờ của tin tức đã khiến mọi người rơi vào trạng thái sốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error