D
Dicread
HomeDictionaryLleft

left

bên trái
Tính từ
Số nhiều: leftQuá khứ: leftPhân từ 2: leftV-ing: leftSo sánh hơn: more leftSo sánh nhất: most left

Thut ngnày đóng vai trò là du mc định hướng chính, giúp xác định vtrí không gian tương đối so vi cơ thngười quan sát. Tnày mang sc thái trung tính và thc dng, thường được dùng trong điu hướng, mô tgii phu hc và sp xếp bcc.

Trong bi cnh chính trị, ý nghĩa ca tnày chuyn thướng vt lý sang hướng biu tượng, đại din cho các tư tưởng tiến bhoc xã hi chnghĩa.

Mc dù chyếu được dùng như mt tính từ, tnày thường xuyên đóng vai trò là trng ttrong các chdn phương hướng. Tnày không gp vn đề vsnhiu bt quy tc hay tính đếm được, vì nó thường bnghĩa cho danh thoc mô thướng ca mt hành động.

Ý nghĩa

Tính từbên trái

Thuộc về, nằm ở hoặc hướng về phía bên trái của cơ thể khi mặt hướng về phía bắc

Please turn left at the next intersection.

Vui lòng rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error