D
Dicread
Trang chủTừ điểnAabruptness

abruptness

sự đột ngột / sự cộc lốc
Danh từ

abruptness mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là sthay đổi bt ngvmt vt lý hoc tình hung, và hai là sthiếu tế nhtrong giao tiếp. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "snhanh chóng" mà nhn mnh vào tính cht gây ngc nhiên hoc gây sc do sthay đổi quá đột ngt.

Ý nghĩa

Danh từsự đột ngột

Đặc điểm của việc xảy ra bất ngờ và không lường trước được

The abruptness of the change in weather caught everyone by surprise.

Danh từsự cộc lốc

Đặc điểm của việc nói năng hoặc cư xử một cách ngắn gọn, thẳng thừng hoặc thô lỗ

He was taken aback by the abruptness of her reply.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi