D
Dicread
HomeDictionaryFforeseeability

foreseeability

khả năng dự báo
Danh từ

foreseeability là mt thut ngchuyên sâu, thường xut hin trong bi cnh pháp lý, đặc bit là trong lut dân svà lut bi thường thit hi. Nó không đơn thun là vic "nhìn thy trước" mt cách thông thường, mà đề cp đến tiêu chun khách quan vvic liu mt người bình thường, có lý trí, có thdự đoán được hu quca mt hành động cthhay không. Nếu mt thit hi được coi là có foreseeability, người gây ra hành động đó có thbcoi là cu thhoc phi chu trách nhim pháp lý.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ foreseeability vi predictability. Trong khi predictability thường dùng trong khoa hc, thng kê hoc dbáo thi tiết (mang tính xác sut và dliu), thì foreseeability mang tính cht đánh giá hành vi và trách nhim.

predictability: Tp trung vào khnăng mt skin sxy ra da trên quy lut hoc dliu (ví dụ: dbáo kinh tế).
foreseeability: Tp trung vào vic liu mt kết qulà "có thtiên liu được" để làm căn cxác định li trong pháp lut.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là dùng từ "dự đoán" mt cách chung chung. Trong văn bn pháp lý, hãy sdng cm từ "khnăng dbáo" hoc "tính có thtiên liu" để thhin đúng tính cht chuyên môn.

Sai: "The predictability of the accident" (khi nói vtrách nhim pháp lý).
✅ Đúng: "The foreseeability of the accident" (Khnăng dbáo ca vtai nn).

Vmt ngpháp, foreseeability là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư reasonable (hp lý) để to thành cm reasonable foreseeability (khnăng dbáo hp lý), đây là tiêu chun vàng để xác định trách nhim trong nhiu hthng lut pháp trên thế gii.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng dự báo

Đặc tính hoặc trạng thái có thể được dự đoán hoặc tiên liệu trước khi sự việc xảy ra

The foreseeability of the accident was a key factor in determining liability.

Khả năng dự báo của vụ tai nạn là yếu tố then chốt trong việc xác định trách nhiệm pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error