D
Dicread
HomeDictionaryBbewilderment

bewilderment

sự hoang mang
Danh từ

bewilderment mô tmt trng thái tâm lý bchoáng ngp bi sphc tp hoc bt ngờ, khiến mt người không thhiu chuyn gì đang xy ra hoc không biết phi phnng ra sao. Đim đặc trưng ca tnày là cm giác "mt phương hướng" vmt nhn thc, ging như vic blc trong mt mê cung ca nhng thông tin gây nhiu.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Vit, bewilderment thường được dch là "shoang mang", nhưng cn phân bit rõ vi các ttiếng Anh khác có nghĩa tương tự:

confusion: Đây là tphbiến nht để chsnhm ln hoc không hiu rõ. Trong khi confusion có thchỉ đơn gin là vic hiu sai mt chi tiết, thì bewilderment mang sc thái mnh hơn, thhin sngơ ngác và hoàn toàn bị đánh bi bi skhó hiu.
perplexity: Tnày thiên vsbi ri khi đối mt vi mt vn đề hóc búa hoc mt câu đố khó gii. perplexity mang tính trí tuvà phân tích nhiu hơn, trong khi bewilderment mang tính cm xúc và phnng tc thi trước mt tình hung klạ.
disorientation: Tp trung vào vic mt phương hướng vkhông gian hoc thi gian, trong khi bewilderment là smt phương hướng vmt logic và nhn thc.

Cách sdng và lưu ý thc tế

Người hc cn lưu ý rng bewilderment thường đi kèm vi các tính tnhn mnh mc độ như utter, complete hoc total để làm ni bt trng thái ngơ ngác tt độ.

Đúng: He stared at the map in utter bewilderment. (Anhy nhìn chm chm vào bn đồ trong shoang mang tt độ.)
Sai: Sdng bewilderment cho nhng li sai nhnht. Ví dụ, nếu bn nhm ngày hn, hãy dùng confusion thay vì bewilderment vì tình hung này không đủ gây ra trng thái choáng ngp.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vtrng thái cm xúc chung.

Ý nghĩa

Danh từsự hoang mang

Trạng thái hoàn toàn bị bối rối, ngơ ngác hoặc lúng túng

His face was a mask of utter bewilderment when he saw the results.

Khuôn mặt anh ấy hiện rõ sự hoang mang tột độ khi nhìn thấy kết quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error