D
Dicread
HomeDictionarySstaggering

staggering

sốc / loạng choạng
Tính từ

staggering mang sc thái biu đạt skinh ngc tt độ, thường được dùng để nhn mnh mt con số, quy mô hoc mc độ vượt xa mi smong đợi hoc tưởng tượng thông thường. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thhiu là "gây sc", "đáng kinh ngc" hoc "khng khiếp".

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi surprising chỉ đơn thun là gây ngc nhiên, thì staggering gi lên cm giác bchoáng ngp, ging như mt cú sc khiến người ta không kp phnng. Ví dụ, mt khon tin ln có thlà surprising (gây ngc nhiên), nhưng mt khon tin khng lồ đến mc không thtin ni sẽ được gi là staggering (gây sc sâu sc).

surprising: Gây ngc nhiên (mc độ nhhoc trung bình).
staggering: Gây sc sâu sc (mc độ cc kln, gây choáng).

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Tnày có hai hướng sdng chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln:

Nghĩa bóng (Tính từ): Dùng để mô tnhng điu gây sc vquy mô. Ví dụ: a staggering amount of money (mt stin gây sc). Trong trường hp này, nó nhn mnh vào schoáng ngp vmt tinh thn.

Nghĩa đen (Động từ/Phân từ): Mô thành động vt lý là đi đứng long chong, mt thăng bng. Ví dụ: He was staggering home after the party (Anhy đang đi long chong vnhà sau ba tic). Đây là trng thái mt kim soát vcơ thể, khác hoàn toàn vi cm giác "sc" ở nghĩa bóng.

Lưu ý vcách dùng t

Người Vit thường dnhm ln khi dch staggering chỉ đơn gin là "ngc nhiên". Để truyn ti đúng sc thái ca tnày, hãy sdng các tmnh hơn như "kinh ngc" hoc "gây sc".

Sai: The cost is staggering $\rightarrow$ Chi phí này gây ngc nhiên.
✅ Đúng: The cost is staggering $\rightarrow$ Chi phí này gây sc sâu sc/đáng kinh ngc.

Ý nghĩa

Tính từsốc
[~ something]

Gây sốc sâu sắc, đáng kinh ngạc hoặc quá lớn về quy mô, số lượng hoặc mức độ

The cost of the project was a staggering sum of ten billion dollars.

Chi phí của dự án là một con số gây sốc lên tới mười tỷ đô la.

Tính từloạng choạng
[~ someone]

Khiến ai đó mất thăng bằng hoặc đi đứng không vững, thường là do một cú đánh vật lý hoặc do say rượu

The impact of the collision delivered a staggering blow to the driver.

Cú va chạm đã giáng một đòn khiến người lái xe loạng choạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error