D
Dicread
HomeDictionaryFfortuity

fortuity

sự ngẫu nhiên
Danh từ

fortuity mô tmt svic xy ra hoàn toàn ngu nhiên, không có ssp đặt hay ý định ttrước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sngu nhiên" hoc "stình cờ". Đim mu cht ca fortuity là nhn mnh vào tính cht bt ngvà không thdự đoán trước ca skin.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ fortuity vi serendipity. Trong khi fortuity chỉ đơn thun là sngu nhiên (có thlà tt, xu hoc trung tính), thì serendipity li mang nghĩa là mt stình cmay mn, đặc bit là khi bn tìm thy mt điu quý giá trong khi không htìm kiếm nó. Ví dụ, vic gp mt người quen cũ trên phlà fortuity, nhưng vic tình ctìm thy mt cun sách hiếm ti mt ca hàng đồ cũ khi đang do chơi li là serendipity.

Mt snhm ln phbiến khác là vi chance. Mc dù chai đều nói vsngu nhiên, nhưng fortuity mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong văn viết hoc các ngcnh hc thut, trong khi chance phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Đúng: The fortuity of their meeting (Sngu nhiên trong cuc gp gca họ - mang sc thái trang trng).
Đúng: By chance, I met him (Tình ctôi gp anhy - cách nói thông dng).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

fortuity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mt svic cthxy ra ngu nhiên, người ta thường dùng cm tby fortuity hoc sdng tính ttươngng là fortuitous.

Cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, fortuitous đôi khi bdùng sai để chỉ "smay mn" (lucky). Tuy nhiên, vmt ngnghĩa chính xác, nó chcó nghĩa là "ngu nhiên". Mt svic ngu nhiên có thdn đến kết quti tệ, vì vy không nên đánh đồng fortuity vi smay mn tuyt đối.

Sai: It was a fortuitous accident that I won the lottery (Sdng như mt smay mn thun túy).
✅ Đúng: The fortuity of the timing allowed them to escape (Sngu nhiên vthi đim đã cho phép hthoát ra ngoài).

Ý nghĩa

Danh từsự ngẫu nhiên

Đặc điểm của một sự việc xảy ra do tình cờ thay vì do thiết kế hoặc ý định

The fortuity of their meeting in a foreign city led to a lifelong partnership.

Sự ngẫu nhiên trong cuộc gặp gỡ của họ tại một thành phố xa lạ đã dẫn đến một mối quan hệ đối tác suốt đời.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error