D
Dicread
HomeDictionaryAabrupt

abrupt

đột ngột / cộc lốc
Tính từ
So sánh hơn: more abruptSo sánh nhất: most abrupt

Tnày din tmt sự đứt quãng gây ht hng. Đó là cm giác vmt cnh sc hoc mt sngt quãng đột ngt trong mt khuôn mu, to ra mt cú sc vmt tâm lý hoc vt lý. Khi mô tmt sthay đổi vt lý, nó gi ý sthiếu ht các bước chuyn tiếp, ging như mt vách đá dc đứng hoc mt sim lng bt ngờ.

Trong tương tác xã hi, thut ngnày mang sc thái tiêu cc. Nó mô tmt phong cách giao tiếp làm ct đứt lung trò chuyn tnhiên, khiến người đối din cm thy bgt bhoc git mình. Cách nói này mang tính gây gt hơn là chỉ đơn thun ngn gn và bc đồng hơn là súc tích.

Ý nghĩa

Tính từđột ngột

Thay đổi hoặc xảy ra một cách bất ngờ và nhanh chóng

The car came to an abrupt stop.

Chiếc xe dừng lại đột ngột.

Tính từcộc lốc

Ngắn gọn đến mức gây cảm giác thô lỗ hoặc thiếu lịch sự

He gave me an abrupt answer and walked away.

Anh ta trả lời tôi một cách cộc lốc rồi bỏ đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error