D
Dicread
HomeDictionaryRreversal

reversal

sự đảo ngược / sự hủy bỏ / sự lùi lại
[C/U] Cả hai
Số nhiều: reversals

reversal mô tmt sthay đổi hoàn toàn vhướng, trng thái hoc kết quả, thường là tmt vthế thun li sang bt li hoc ngược li. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sự đảo ngược", "shy bỏ" hoc "slùi li". Đim mu cht là sthay đổi này mang tính cht đối lp tuyt đối so vi tình trng trước đó.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, reversal thường mang sc thái tiêu cc khi nói vvn may hoc tình thế, ví dnhư mt "sự đảo ngược vn may" (reversal of fortune) khiến ai đó tgiàu sang trnên nghèo khó. Tuy nhiên, trong lĩnh vc pháp lý, tnày mang tính kthut hơn, chvic mt quyết định hoc bn án bthay đổi hoàn toàn bi mt cơ quan có thm quyn cao hơn, được dch là "shy bỏ".

Khi nói vchuyn động vt lý, reversal đơn gin là "slùi li" hoc hành động quay ngược hướng di chuyn. Người hc cn phân bit rõ reversal vi change (sthay đổi). Trong khi change là mt thut ngchung cho bt ksbiến đổi nào, reversal nhn mnh vào vic đi ngược li hoàn toàn vi hướng hoc quyết định ban đầu.

Ví dvsự đối lp: a sudden reversal of policy (mt sự đảo ngược chính sách đột ngt) — điu này không chlà thay đổi nhmà là thay đổi sang hướng ngược li.
Ví dvpháp lý: the reversal of the verdict (shy bbn án) — bn án ban đầu btuyên blà sai và được thay thế bng mt phán quyết ngược li.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia reversal và reverse. Trong khi reverse thường đóng vai trò là động từ (đảo ngược, lùi xe) hoc tính từ (ngược), thì reversal là danh tchchính cái quá trình hoc kết quca sự đảo ngược đó.

Sai: The judge decided to reversal the decision. (Sdng danh tlàm động từ)
✅ Đúng: The judge decided to reverse the decision. (Sdng động từ)
✅ Đúng: The reversal of the decision was unexpected. (Sdng danh từ để chsvic)

Vmt ngpháp, reversal là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các gii tnhư of để chrõ đối tượng bị đảo ngược (ví dụ: reversal of roles - sự đảo ngược vai trò).

Countable when referring to a specific event or legal action like a court reversal. Uncountable when referring to the general concept of moving in an opposite direction.

Ý nghĩa

Danh từsự đảo ngược

Một sự thay đổi sang trạng thái, điều kiện hoặc hướng ngược lại

The sudden reversal of fortune left the billionaire bankrupt.

Sự đảo ngược vận may đột ngột đã khiến vị tỷ phú bị phá sản.

Danh từsự hủy bỏ

Hành động thay đổi một quyết định, chính sách hoặc phán quyết pháp lý sang hướng ngược lại

The Supreme Court ordered a reversal of the lower court's verdict.

Tòa án Tối cao đã ra lệnh hủy bỏ bản án của tòa cấp dưới.

Danh từsự lùi lại

Một chuyển động theo hướng ngược lại với hướng đã đi trước đó

The car performed a quick reversal to avoid the obstacle.

Chiếc xe đã thực hiện một cú lùi nhanh để tránh chướng ngại vật.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error