D
Dicread
HomeDictionaryEepisode

episode

tập / giai đoạn
[C] Đếm được
Số nhiều: episodes

Tepisode mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên, trong lĩnh vc gii trí, nó dùng để chmt đơn vni dung độc lp trong mt chui dài, thường được dch là "tp". Đây là cách dùng phbiến nht khi nói vphim truyn hình hoc chương trình phát thanh. Phân bit sc thái ý nghĩa Khi không dùng cho phimnh, episode mô tmt skin hoc mt khong thi gian ngn xy ra trong cuc đời mt con người, thường là nhng skin bt ngờ, không mong mun hoc mang tính cht tm thi. Trong trường hp này, nó được dch là "giai đon" hoc "biến cố". Mt đim quan trng là skhác bit gia episode và period. Trong khi period chmt khong thi gian chung chung (ví dụ: mt thi klch sử), thì episode nhn mnh vào mt svic cthể, có đim bt đầu và kết thúc rõ ràng, thường mang tính kch tính hoc gây tác động mnh đến tâm lý. Ví dụ đúng: a depressive episode (mt giai đon trm cm) - nhn mnh vào mt đợt phát bnh cthể. Ví dsai: a historical episode (khi mun nói vmt thi đại dài) - trong trường hp này nên dùng era hoc period stnhiên hơn. Lưu ý vngpháp và cách dùng episode là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh y khoa hoc tâm lý hc, tnày thường đi kèm vi các tính tmô ttrng thái cm xúc để chmt đợt bùng phát triu chng. Người hc cn lưu ý không nhm ln episode vi chapter (chương). Mc dù chai đều chmt phn ca mt tng thln hơn, nhưng chapter thường dùng cho văn bn viết (sách), còn episode dùng cho ni dung nghe nhìn hoc các skin thc tế trong đời sng.

Countable when referring to a specific broadcast of a show or a distinct medical event.

Ý nghĩa

Danh từtập

Một phần đơn lẻ trong một chuỗi các chương trình truyền hình hoặc phát thanh lớn hơn

"The final episode of the season was a cliffhanger."

Tập cuối của mùa phim kết thúc bằng một tình tiết gây cấn.

Danh từgiai đoạn

Một sự kiện hoặc một khoảng thời gian nằm trong một chuỗi các sự kiện lớn hơn trong cuộc đời của một người

"He suffered a brief depressive episode during his college years."

Anh ấy đã trải qua một giai đoạn trầm cảm ngắn trong những năm đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error